Cách dùng "让一让 谢谢 让一让" (ràng yī ràng xiè xiè ràng yī ràng) trong hội thoại tiếng Trung

ràngràng xièxiè ràngràng

Nhường đường chút, cảm ơn Nhường đường nào

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
31:49
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1矫情jiǎo qíngSến súa
2让一让 谢谢 让一让ràng yī ràng xiè xiè ràng yī ràngNhường đường chút, cảm ơn Nhường đường nào
3谢谢 谢谢xiè xiè xiè xièCảm ơn, cảm ơn

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 9 of 11)
鼓包了 你 你看你们怎么回事 你们会不会打针
HSK 4
0:03s
gǔ bāo le nǐ nǐ kàn nǐ men zěn me huí shì nǐ men huì bú huì dǎ zhēnSưng phồng rồi. Cô... cô xem các cô làm sao vậy? Các cô có biết tiêm không?

鼓包嘛 很严重的呀 不好意思 鼓包了 不好意思
HSK 6
0:03s
gǔ bāo ma hěn yán zhòng de ya bù hǎo yì sī gǔ bāo le bù hǎo yì sīSưng phồng mà, nghiêm trọng lắm. Xin lỗi. Sưng phồng rồi. Xin lỗi.

我叫别的护士给他打 叫什么叫 不叫了
HSK 4
0:03s
wǒ jiào bié de hù shì gěi tā dǎ jiào shén me jiào bù jiào leTôi gọi y tá khác tiêm cho. Gọi gì nữa, không gọi nữa!

你给我拔了 我们走了 走了 走了
HSK 7
0:03s
nǐ gěi wǒ bá le wǒ men zǒu le zǒu le zǒu leCô rút ra cho tôi, chúng tôi đi đây. Đi thôi, đi thôi.

先拔了 先拔了 先拔了 孩子多受罪啊 这
HSK 7
0:03s
xiān bá le xiān bá le xiān bá le hái zi duō shòu zuì a zhèRút ra trước đi, rút ra đi. Con tôi khổ sở quá, thật là.

不要生气 先不要生气 不是 关键他刚才
HSK 4
0:03s
bú yào shēng qì xiān bú yào shēng qì bú shì guān jiàn tā gāng cáiĐừng giận, đừng giận đã. Không phải, quan trọng là anh ta vừa nãy

你们都不会打针的 不打了
HSK 4
0:03s
nǐ men dōu bú huì dǎ zhēn de bù dǎ leCác cô đều không biết tiêm cả. Không tiêm nữa.

这什么破医院啊 不好意思
HSK 4
0:03s
zhè shén me pò yī yuàn a bù hǎo yì sīCái bệnh viện tồi tệ gì thế này! Xin lỗi.

你别这么说啊 你上这边歇一会儿啊 歇一会儿
HSK 6
0:03s
nǐ bié zhè me shuō a nǐ shàng zhè biān xiē yī huì er a xiē yī huì erAnh đừng nói vậy. Anh qua bên này nghỉ chút đi. Nghỉ một lát.

我们会处理的 上那边歇会儿啊
HSK 5
0:03s
wǒ men huì chǔ lǐ de shàng nà biān xiē huì er aChúng tôi sẽ xử lý. Qua bên kia nghỉ chút đi.

你这怎么回事啊 你不是专业的吗 他血管太细了
HSK 6
0:03s
nǐ zhè zěn me huí shì a nǐ bú shì zhuān yè de ma tā xuè guǎn tài xì leCô làm sao vậy? Cô không phải chuyên nghiệp sao? Mạch máu anh ấy quá nhỏ.

你们这是打针 还是杀人呀
HSK 5
0:03s
nǐ men zhè shì dǎ zhēn hái shì shā rén yaCác cô đây là tiêm thuốc hay là giết người vậy?

就这个技术 有没有经过正规的培训
HSK 6
0:03s
jiù zhè ge jì shù yǒu méi yǒu jīng guò zhèng guī de péi xùnVới cái trình độ này có được đào tạo chính quy không?

我要把你们院长找过来 把你们都开除
HSK 7
0:03s
wǒ yào bǎ nǐ men yuàn zhǎng zhǎo guò lái bǎ nǐ men dōu kāi chúTôi sẽ tìm viện trưởng của các cô đến đây. Đuổi hết các cô đi.

我居然看到小李发疯了
HSK 5
0:03s
wǒ jū rán kàn dào xiǎo lǐ fā fēng leTôi lại thấy Tiểu Lý phát điên

老解 你那个药保不保真的呀
HSK 6
0:03s
lǎo jiě nǐ nà ge yào bǎo bù bǎo zhēn de yaLão Giải Thuốc của anh có đảm bảo thật không

我这个药应该是没问题
HSK 3
0:03s
wǒ zhè ge yào yīng gāi shì méi wèn tíThuốc của tôi chắc là không có vấn đề

镇长可能是有问题了 我怎么突然觉得
HSK 3
0:03s
zhèn zhǎng kě néng shì yǒu wèn tí le wǒ zěn me tū rán jué deTrưởng trấn có lẽ có vấn đề rồi Sao tôi đột nhiên cảm thấy

要不我还是不打了吧 我们回去 我们先回去
HSK 3
0:03s
yào bù wǒ hái shì bù dǎ le ba wǒ men huí qù wǒ men xiān huí qùHay là tôi không tiêm nữa Chúng ta về trước, ta về trước đã

不不 书记 书记 你是下一个啊 吃鸡蛋
HSK 7
0:03s
bù bù shū jì shū jì nǐ shì xià yí gè a chī jī dànKhông không, bí thư Bí thư, anh là người tiếp theo Ăn trứng gà