Cách dùng "上哪儿去 老三" (shàng nǎ ér qù lǎo sān) trong hội thoại tiếng Trung

shàngér lǎosān

Đi đâu đấy? Lão Tam!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
3:57
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你干吗呀 妈 你别管nǐ gàn má ya mā nǐ bié guǎnCon làm gì vậy? Mẹ ơi, mẹ đừng can thiệp.
2上哪儿去 老三shàng nǎ ér qù lǎo sānĐi đâu đấy? Lão Tam!
3老三 你疯了lǎo sān nǐ fēng leLão Tam, mày điên rồi!

More Clips From Episode

Total 213 clips (Page 5 of 11)
他是我把志强 给送进去的吗
HSK 3
0:03s
tā shì wǒ bǎ zhì qiáng gěi sòng jìn qù de maCó phải tôi đã đẩy Chí Cường vào tù không?

就得受到法律的严惩
HSK 4
0:03s
jiù dé shòu dào fǎ lǜ de yán chéngthì phải chịu sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.

跟我坦白地说 他是你的亲侄子
HSK 7
0:03s
gēn wǒ tǎn bái dì shuō tā shì nǐ de qīn zhí zithẳng thắn nói với tôi. Hắn là cháu ruột của anh.

哥求过你没有
HSK 6
0:03s
gē qiú guò nǐ méi yǒuanh tôi đã từng cầu xin anh không?

我们到月海来 是为了过好日子
HSK 3
0:03s
wǒ men dào yuè hǎi lái shì wèi le guò hǎo rì ziChúng tôi đến Nguyệt Hải là để có cuộc sống tốt hơn.

我们借到你一点光了吗
HSK 4
0:03s
wǒ men jiè dào nǐ yì diǎn guāng le maChúng tôi có nhờ được chút ánh sáng nào của anh không?

没借到你一点光啊
HSK 4
0:03s
méi jiè dào nǐ yì diǎn guāng aChẳng nhờ được tí ánh sáng nào của anh cả.

志强命苦 活该他进去
HSK 7
0:03s
zhì qiáng mìng kǔ huó gāi tā jìn qùChí Cường số phận đắng cay. Hắn đáng đời vào tù.

你千方百计地会帮他们
HSK 7
0:03s
nǐ qiān fāng bǎi jì dì huì bāng tā menanh sẽ trăm phương nghìn kế giúp họ.

我 我来找你汇报工作呀
HSK 6
0:03s
wǒ wǒ lái zhǎo nǐ huì bào gōng zuò yaTôi... Tôi đến tìm anh báo cáo công việc đây.

我一个人爬这么高
HSK 3
0:03s
wǒ yí gè rén pá zhè me gāoMột mình tôi leo lên cao thế này,

就是为了想清静清静
HSK 7
0:03s
jiù shì wèi le xiǎng qīng jìng qīng jìngchỉ là để tìm chút yên tĩnh.

结果你还爬上来 找我汇报工作
HSK 6
0:03s
jié guǒ nǐ hái pá shàng lái zhǎo wǒ huì bào gōng zuòVậy mà anh còn leo lên đây tìm tôi báo cáo công việc.

你想躲掉我李秋萍
HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng duǒ diào wǒ lǐ qiū píngAnh muốn trốn tôi Lý Thu Bình à?

我恨不得把照相机带来 把你这一刻记录下来
HSK 7
0:03s
wǒ hèn bù dé bǎ zhào xiàng jī dài lái bǎ nǐ zhè yī kè jì lù xià láiTôi ước gì mang theo máy ảnh, ghi lại khoảnh khắc này của anh.

我今天去了趟杨家村 和王家村
HSK 4
0:03s
wǒ jīn tiān qù le tàng yáng jiā cūn hé wáng jiā cūnHôm nay tôi đã đi thăm Dương Gia thôn và Vương Gia thôn.

把那些判刑的 孩子的家属 都走访了一遍
HSK 6
0:03s
bǎ nà xiē pàn xíng de hái zi de jiā shǔ dōu zǒu fǎng le yī biànNhững đứa trẻ bị kết án, gia đình của chúng, tôi đều đã đến thăm hỏi.

把他们的需求 也都做了记录
HSK 5
0:03s
bǎ tā men de xū qiú yě dōu zuò le jì lùNhững nhu cầu của họ, tôi cũng đã ghi chép lại.

我大哥大字不识几个
HSK 6
0:03s
wǒ dà gē dà zì bù shí jǐ gèAnh cả tôi chẳng biết mấy chữ,

但是我觉得他 说得挺对的
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ jué de tā shuō dé tǐng duì denhưng tôi thấy anh ấy nói khá đúng.