Cách dùng "是个误会 没事了" (shì gè wù huì méi shì le) trong hội thoại tiếng Trung
是个误会 没事了
là hiểu lầm thôi. Không sao rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
2:32
TMDB ID
279593
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 嫂子 | sǎo zi | Chị dâu |
| 2▶ | 是个误会 没事了 | shì gè wù huì méi shì le | là hiểu lầm thôi. Không sao rồi. |
| 3 | 没事就好 那你留下来吃饭吧 不吃了 不吃了 | méi shì jiù hǎo nà nǐ liú xià lái chī fàn ba bù chī le bù chī le | Không sao là tốt rồi. Vậy em ở lại ăn cơm đi. Thôi, không ăn nữa đâu. |
More Clips From Episode
Total 213 clips (Page 11 of 11)
HSK 2
0:03s
shuō nǐ men yuè hǎi zhèn yī yuàn yǐ jīng jiàn chéng leBảo là bệnh viện trấn Nguyệt Hải các cháu Đã xây xong rồi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men yuè hǎi de yī yuàn gāng luò chéngBệnh viện Nguyệt Hải chúng cháu vừa mới hoàn thành

HSK 5
0:03s
nǐ què dìng zhè shì yī zhěng zhǐ jī maBạn chắc chắn đây là... ...một con gà nguyên vẹn không?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
quē gē bó shǎo tuǐ le a duì duì nà ge wǒ mā shì měi shí jiā...thiếu tay thiếu chân như vậy nữa đâu Vâng, vâng À, mẹ cháu là người sành ăn

HSK 4
0:03s
xià huí ràng nǐ men chú shī zuò hǎo diǎn jiù xíng le nǐ máng nǐ deLần sau bảo đầu bếp các bạn Làm ngon hơn một chút là được Bạn cứ bận việc của bạn đi





