Cách dùng "常回来看看啊" (cháng huí lái kàn kàn a) trong hội thoại tiếng Trung
常回来看看啊
cháng huí lái kàn kàn a
nhớ thường xuyên đến thăm nom nhé.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
9:11
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下 自家基业 | diàn xià zì jiā jī yè | Điện hạ. Cơ nghiệp của nhà mình, |
| 2▶ | 常回来看看啊 | cháng huí lái kàn kàn a | nhớ thường xuyên đến thăm nom nhé. |
| 3 | 二位恩公高义 妙手回春 老朽代病人一家谢过了 | èr wèi ēn gōng gāo yì miào shǒu huí chūn lǎo xiǔ dài bìng rén yī jiā xiè guò le | Hai vị ân công có nghĩa khí cao cả, y thuật cao siêu. Lão phu thay mặt cả nhà bệnh nhân cảm tạ. |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 1 of 5)
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi shì zì jiā jī yè zǒng děi kàn kàn baDù gì cũng là cơ nghiệp của nhà mình, cũng phải xem thử chứ.

HSK 6
0:03s
diàn xià zuì jìn zhòng le bù shǎo xiǎng lái shì fàn cài kě kǒuGần đây điện hạ nặng hơn nhiều đó. Chắc là ăn uống ngon miệng hả?

HSK 1
0:03s
shì wáng fēi shū yú qiáng shēn jiàn tǐ leLà do vương phi lơ là việc rèn luyện sức khỏe đấy.

HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ men shuí jiā de huǒ jì zhè kě zěn me bàn jiù gāng cáiĐây là người làm nhà ai vậy? Phải làm sao đây? Vừa nãy

HSK 5
0:03s
zhè wèi láng jūn zěn me bàn ya zhè yǒu méi yǒu láng zhōng aCông tử gì ơi. Phải làm sao đây? Có lang trung không?

HSK 7
0:03s
zhè diàn pù lǐ de shì qíng zhēn shì rì yì fán zá yaviệc trong quán đúng là ngày một bề bộn.

HSK 7
0:03s
tiān xiē xiǎo huǒ jì le ba nǐ zhēn zhuó zhe bàn jiù shìtuyển thêm vài người làm rồi. Huynh cứ cân nhắc rồi tuyển.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
běn wáng lái kàn kàn zì jiā jī yè hái yào gēn nǐ bào gàoBản vương đến xem cơ nghiệp của nhà mình, còn phải báo cáo với ngươi ư?

HSK 7
0:03s
nà hèn bù dé jiāng shēn jiā xìng mìng dōu tuō fù yú nǐ bù kàn hǎo nǐ de shí hòuchỉ mong phó thác cho cô tính mạng của mình và cả gia tộc Lúc không coi trọng cô








