Cách dùng "殿下 出什么事了" (diàn xià chū shén me shì le) trong hội thoại tiếng Trung
殿下 出什么事了
diàn xià chū shén me shì le
Điện hạ, có chuyện gì vậy?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
39:50
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那不是黎王府的方向吗 | nà bú shì lí wáng fǔ de fāng xiàng ma | Hướng đó là Lê Vương Phủ mà? |
| 2▶ | 殿下 出什么事了 | diàn xià chū shén me shì le | Điện hạ, có chuyện gì vậy? |
| 3 | 你一直没睡啊 | nǐ yì zhí méi shuì a | Nàng không ngủ suốt à? |
More Clips From Episode
Total 82 clips (Page 2 of 5)
HSK 6
0:03s
zhè hǎo jǐ rì wèi jiàn le duō liáo jǐ jù yaƠ... mấy ngày không gặp, nói chuyện thêm mấy câu đi.

HSK 3
0:03s
wǒ zài xī nán de yí gè zhài zi lǐ zhù le gè bǎ yuèta từng ở trong một sơn trại ở Tây Nam tầm một tháng,

HSK 2
0:03s
gēn tā men nà de wū yī xué guò liǎng zhāohọc được đôi ba chiêu y thuật của các vu y nơi đó,

HSK 1
0:03s
nà guǐ dì fāng qiān lǐ tiáo tiáo rén jì hǎn zhì deNơi quỷ quái ấy xa xôi ngàn dặm, hiếm có dấu chân người.

HSK 7
0:03s
tè yì ná le liǎng gè zì jiā zhǒng de mì guā liáo biǎo xīn yìlấy riêng hai quả dưa lưới nhà trồng để bày tỏ tấm lòng.

HSK 7
0:03s
zhè qián cái nǎ yǒu guā xiāng tián ya nǐ men bù xián qì jiù hǎoTiền đâu mà thơm ngọt được bằng dưa. Hai người không chê là tốt rồi.

HSK 6
0:03s
zhè rén jiù dé pí shí diǎn cái néng huó dé tòng kuàiLàm người phải cứng cỏi một chút mới sống thoải mái được.

HSK 7
0:03s
tǎng ruò sān rì zhī hòu nǐ xīn lǐ hái diàn jì zhe wǒ zhè ge rénNếu ba ngày sau ngươi vẫn còn nhung nhớ ta,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè zhǒng xiá kè jiā rén de huà běn zi wǒ kě dú bù xià qùKiểu truyện về hiệp khách, giai nhân thế này, ta không đọc nổi đâu.

HSK 7
0:03s
《 tài chū lì shū yì 》 nǐ hái dǒng zhè ge"Thái Sơ Lịch Sơ Nghị". Nàng còn hiểu cả thứ này sao?

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
gèng zhǔn què de jiù yǒu xiē tuī bù chū lái leMuốn chính xác hơn nữa thì chưa tính toán ra được.






