Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你去忙吧 不用在此陪我" (nǐ qù máng ba bù yòng zài cǐ péi wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

你去忙吧 不用在此陪我

nǐ qù máng ba bù yòng zài cǐ péi wǒ

Huynh đi làm việc đi, không cần ở đây với ta.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
6:53
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1添些小伙计了吧 你斟酌着办就是tiān xiē xiǎo huǒ jì le ba nǐ zhēn zhuó zhe bàn jiù shìtuyển thêm vài người làm rồi. Huynh cứ cân nhắc rồi tuyển.
2你去忙吧 不用在此陪我nǐ qù máng ba bù yòng zài cǐ péi wǒHuynh đi làm việc đi, không cần ở đây với ta.
3魏庄告退wèi zhuāng gào tuìNgụy Trang xin lui.

More Clips From Episode

Total 82 clips (Page 1 of 5)
我帮你叫她 不必
HSK 4
0:03s
wǒ bāng nǐ jiào tā bù bìĐể ta gọi giúp ngài. Không cần đâu.

好歹是自家基业 总得看看吧
HSK 7
0:03s
hǎo dǎi shì zì jiā jī yè zǒng děi kàn kàn baDù gì cũng là cơ nghiệp của nhà mình, cũng phải xem thử chứ.

王妃这便不大方了
HSK 6
0:03s
wáng fēi zhè biàn bù dà fāng leVương phi như vậy là không hào phóng đâu nhé.

总强过某些只会添乱的人
HSK 3
0:03s
zǒng qiáng guò mǒu xiē zhǐ huì tiān luàn de rénHơn là ai đó chỉ biết gây rối.

殿下最近重了不少 想来是饭菜可口
HSK 6
0:03s
diàn xià zuì jìn zhòng le bù shǎo xiǎng lái shì fàn cài kě kǒuGần đây điện hạ nặng hơn nhiều đó. Chắc là ăn uống ngon miệng hả?

是王妃疏于强身健体了
HSK 1
0:03s
shì wáng fēi shū yú qiáng shēn jiàn tǐ leLà do vương phi lơ là việc rèn luyện sức khỏe đấy.

怕了 我是怕你摔倒了
HSK 3
0:03s
pà le wǒ shì pà nǐ shuāi dǎo leSợ rồi à? Ta sợ nàng bị ngã.

这是你们谁家的伙计 这可怎么办 就刚才
HSK 3
0:03s
zhè shì nǐ men shuí jiā de huǒ jì zhè kě zěn me bàn jiù gāng cáiĐây là người làm nhà ai vậy? Phải làm sao đây? Vừa nãy

这位郎君 怎么办呀这 有没有郎中啊
HSK 5
0:03s
zhè wèi láng jūn zěn me bàn ya zhè yǒu méi yǒu láng zhōng aCông tử gì ơi. Phải làm sao đây? Có lang trung không?

如胶似漆呀
HSK 5
0:03s
rú jiāo sì qī yaGắn bó keo sơn đấy.

账目繁杂 可看得明白
HSK 7
0:03s
zhàng mù fán zá kě kàn dé míng báiSổ sách lằng nhằng, có đọc hiểu được không?

王妃天资聪慧呀
HSK 5
0:03s
wáng fēi tiān zī cōng huì yaVương phi thông minh lắm.

这店铺里的事情真是日益繁杂呀
HSK 7
0:03s
zhè diàn pù lǐ de shì qíng zhēn shì rì yì fán zá yaviệc trong quán đúng là ngày một bề bộn.

添些小伙计了吧 你斟酌着办就是
HSK 7
0:03s
tiān xiē xiǎo huǒ jì le ba nǐ zhēn zhuó zhe bàn jiù shìtuyển thêm vài người làm rồi. Huynh cứ cân nhắc rồi tuyển.

你去上值 我去做什么 陪我啊
HSK 4
0:03s
nǐ qù shàng zhí wǒ qù zuò shén me péi wǒ aNgài đi làm, ta đến làm gì? Ở cùng ta thôi.

京兆府太闷了
HSK 7
0:03s
jīng zhào fǔ tài mèn lePhủ Kinh Triệu ngột ngạt lắm.

可是我都陪你来看铺子了
HSK 4
0:03s
kě shì wǒ dōu péi nǐ lái kàn pù zi leNhưng ta đến xem quán với nàng rồi mà.

本王来看看自家基业 还要跟你报告
HSK 5
0:03s
běn wáng lái kàn kàn zì jiā jī yè hái yào gēn nǐ bào gàoBản vương đến xem cơ nghiệp của nhà mình, còn phải báo cáo với ngươi ư?

那恨不得将身家性命都托付于你 不看好你的时候
HSK 7
0:03s
nà hèn bù dé jiāng shēn jiā xìng mìng dōu tuō fù yú nǐ bù kàn hǎo nǐ de shí hòuchỉ mong phó thác cho cô tính mạng của mình và cả gia tộc Lúc không coi trọng cô

我这忙碌的命啊
HSK 5
0:03s
wǒ zhè máng lù de mìng aÔi cái số bận rộn của ta.

"你去忙吧 不用在此陪我" (nǐ qù máng ba bù yòng zài cǐ péi wǒ) nghĩa là gì?