Cách dùng "本应更愿意为别人撑伞" (běn yīng gèng yuàn yì wèi bié rén chēng sǎn) trong hội thoại tiếng Trung
本应更愿意为别人撑伞
lẽ ra nên sẵn lòng che ô cho kẻ khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:00
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 淋过雨的人 | lín guò yǔ de rén | Người từng dầm mưa |
| 2▶ | 本应更愿意为别人撑伞 | běn yīng gèng yuàn yì wèi bié rén chēng sǎn | lẽ ra nên sẵn lòng che ô cho kẻ khác. |
| 3 | 而你 | ér nǐ | Còn cô |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
zhǐ shì wèi le ràng zì jǐ kàn qǐ lái gèng xiàng rén ér yǐChỉ là để khiến mình trông giống người hơn một chút thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiě mèi jiù bù yòng zài shòu fēn lí zhī kǔthì tỷ muội chúng ta sẽ không phải chịu cảnh biệt ly.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén ba - dà gài jiù shì … - mù touNgười như ta - đại khái chính là… - Khúc gỗ.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu nà me xǐ huān tā le lián mù tou dōu kàn chū láiHuynh thích cô ấy đến thế, đến khúc gỗ còn nhận ra.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s













