Cách dùng "就为了对方开心" (jiù wèi le duì fāng kāi xīn) trong hội thoại tiếng Trung
就为了对方开心
chỉ để đối phương vui vẻ vậy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
25:53
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就像剖开自己的心 | jiù xiàng pōu kāi zì jǐ de xīn | Giống như mổ xẻ trái tim mình |
| 2▶ | 就为了对方开心 | jiù wèi le duì fāng kāi xīn | chỉ để đối phương vui vẻ vậy. |
| 3 | 最终落得如此下场 | zuì zhōng luò de rú cǐ xià chǎng | Cuối cùng lại chuốc lấy kết cục thế này. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
zhǐ shì wèi le ràng zì jǐ kàn qǐ lái gèng xiàng rén ér yǐChỉ là để khiến mình trông giống người hơn một chút thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiě mèi jiù bù yòng zài shòu fēn lí zhī kǔthì tỷ muội chúng ta sẽ không phải chịu cảnh biệt ly.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén ba - dà gài jiù shì … - mù touNgười như ta - đại khái chính là… - Khúc gỗ.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu nà me xǐ huān tā le lián mù tou dōu kàn chū láiHuynh thích cô ấy đến thế, đến khúc gỗ còn nhận ra.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s













