Cách dùng "难得有心人" (nán dé yǒu xīn rén) trong hội thoại tiếng Trung
难得有心人
nán dé yǒu xīn rén
mỏi mắt tìm người thật tâm.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:19
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 世间多薄凉 | shì jiān duō báo liáng | Thế gian lắm chuyện bạc bẽo, |
| 2▶ | 难得有心人 | nán dé yǒu xīn rén | mỏi mắt tìm người thật tâm. |
| 3 | 我一直在找那个有心人 生生世世 茫茫人海 | wǒ yì zhí zài zhǎo nà ge yǒu xīn rén shēng shēng shì shì máng máng rén hǎi | Ta vẫn luôn tìm kiếm người thật tâm đó từ đời này sang kiếp khác, giữa biển người mênh mông, |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 4 of 8)
HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
zhǐ shì wèi le ràng zì jǐ kàn qǐ lái gèng xiàng rén ér yǐChỉ là để khiến mình trông giống người hơn một chút thôi.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ men jiě mèi jiù bù yòng zài shòu fēn lí zhī kǔthì tỷ muội chúng ta sẽ không phải chịu cảnh biệt ly.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén ba - dà gài jiù shì … - mù touNgười như ta - đại khái chính là… - Khúc gỗ.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu nà me xǐ huān tā le lián mù tou dōu kàn chū láiHuynh thích cô ấy đến thế, đến khúc gỗ còn nhận ra.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s