Cách dùng "你根本就不会嫁给他" (nǐ gēn běn jiù bú huì jià gěi tā) trong hội thoại tiếng Trung
你根本就不会嫁给他
muội đã chẳng lấy hắn.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:39
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如果不是那个符咒在搞鬼 | rú guǒ bú shì nà ge fú zhòu zài gǎo guǐ | Nếu không phải do tấm bùa đó, |
| 2▶ | 你根本就不会嫁给他 | nǐ gēn běn jiù bú huì jià gěi tā | muội đã chẳng lấy hắn. |
| 3 | 我不想在这深宅大院 困死一生 | wǒ bù xiǎng zài zhè shēn zhái dà yuàn kùn sǐ yī shēng | Ta không muốn bị giam cả đời trong phủ đệ kín cổng cao tường. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
zhǐ shì wèi le ràng zì jǐ kàn qǐ lái gèng xiàng rén ér yǐChỉ là để khiến mình trông giống người hơn một chút thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiě mèi jiù bù yòng zài shòu fēn lí zhī kǔthì tỷ muội chúng ta sẽ không phải chịu cảnh biệt ly.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén ba - dà gài jiù shì … - mù touNgười như ta - đại khái chính là… - Khúc gỗ.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu nà me xǐ huān tā le lián mù tou dōu kàn chū láiHuynh thích cô ấy đến thế, đến khúc gỗ còn nhận ra.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s













