Cách dùng "你去哪里 我就去哪里" (nǐ qù nǎ lǐ wǒ jiù qù nǎ lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
你去哪里 我就去哪里
Muội đi đâu, ta theo đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:53
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不想在这深宅大院 困死一生 | wǒ bù xiǎng zài zhè shēn zhái dà yuàn kùn sǐ yī shēng | Ta không muốn bị giam cả đời trong phủ đệ kín cổng cao tường. |
| 2▶ | 你去哪里 我就去哪里 | nǐ qù nǎ lǐ wǒ jiù qù nǎ lǐ | Muội đi đâu, ta theo đó. |
| 3 | 可你若失踪 | kě nǐ ruò shī zōng | Nhưng nếu muội mất tích, |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 7 of 8)
HSK 6
0:03s
luò ān chéng nèi qiú yīn yuán fú de rén bù zài shǎo shùNgười xin Nhân Duyên Phù ở thành Lạc An không phải là ít.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà xiē zhōng le hú mèi zhòu de rén rì zi guò dé hǎo hǎo deNhững người trúng Hồ Mị Chú vẫn sống yên ổn,

HSK 6
0:03s
zhè me duō rén sī huǐ fú zhòu zāo dào fǎn shìNhiều người xé bùa rồi bị bùa quật lại như thế,

HSK 4
0:03s
- nǐ men yǒu gǎn shòu dào yāo qì ma ? - dāng rán- Hai người thấy yêu khí không? - Dĩ nhiên.

HSK 3
0:03s
nǐ yì zhí zhǎo de nà ge rén wǒ zhī dào zài nǎ lǐTa biết người mà ngươi hằng tìm kiếm đang ở đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
dàn gǔ rén yǒu yún :“ tiān jī bù kě xiè lòu ”Nhưng người xưa có câu thiên cơ bất khả lộ.

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zhè qiān jī qiān suàn chū lái de yě zhǐ shì gè dà gàiThế nên Thiên Cơ Thiêm cũng chỉ tính được đại khái thôi.

HSK 4
0:03s
nǐ xiū xíng qiān nián què hái shì méi míng báingươi tu hành ngàn năm nhưng vẫn chưa thấu tỏ.

HSK 6
0:03s







