Cách dùng "让他们被反噬 这又是为何?" (ràng tā men bèi fǎn shì zhè yòu shì wèi hé ?) trong hội thoại tiếng Trung
让他们被反噬 这又是为何?
khiến họ bị bùa quật là vì cớ gì?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
41:17
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但他引诱那些中咒之人撕符 | dàn tā yǐn yòu nà xiē zhōng zhòu zhī rén sī fú | Nhưng hắn dụ dỗ những người trúng bùa chú xé bùa, |
| 2▶ | 让他们被反噬 这又是为何? | ràng tā men bèi fǎn shì zhè yòu shì wèi hé ? | khiến họ bị bùa quật là vì cớ gì? |
| 3 | 我知道他的目的 | wǒ zhī dào tā de mù dì | Ta biết mục đích của hắn. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
zhǐ shì wèi le ràng zì jǐ kàn qǐ lái gèng xiàng rén ér yǐChỉ là để khiến mình trông giống người hơn một chút thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiě mèi jiù bù yòng zài shòu fēn lí zhī kǔthì tỷ muội chúng ta sẽ không phải chịu cảnh biệt ly.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén ba - dà gài jiù shì … - mù touNgười như ta - đại khái chính là… - Khúc gỗ.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu nà me xǐ huān tā le lián mù tou dōu kàn chū láiHuynh thích cô ấy đến thế, đến khúc gỗ còn nhận ra.

HSK 6
0:03s














