Cách dùng "如果不是那个符咒在搞鬼" (rú guǒ bú shì nà ge fú zhòu zài gǎo guǐ) trong hội thoại tiếng Trung
如果不是那个符咒在搞鬼
Nếu không phải do tấm bùa đó,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:37
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我知道你不爱他 | wǒ zhī dào nǐ bù ài tā | Ta biết muội không yêu hắn. |
| 2▶ | 如果不是那个符咒在搞鬼 | rú guǒ bú shì nà ge fú zhòu zài gǎo guǐ | Nếu không phải do tấm bùa đó, |
| 3 | 你根本就不会嫁给他 | nǐ gēn běn jiù bú huì jià gěi tā | muội đã chẳng lấy hắn. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
zhǐ shì wèi le ràng zì jǐ kàn qǐ lái gèng xiàng rén ér yǐChỉ là để khiến mình trông giống người hơn một chút thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiě mèi jiù bù yòng zài shòu fēn lí zhī kǔthì tỷ muội chúng ta sẽ không phải chịu cảnh biệt ly.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén ba - dà gài jiù shì … - mù touNgười như ta - đại khái chính là… - Khúc gỗ.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu nà me xǐ huān tā le lián mù tou dōu kàn chū láiHuynh thích cô ấy đến thế, đến khúc gỗ còn nhận ra.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s













