Cách dùng "又不像男人的心似的" (yòu bù xiàng nán rén de xīn shì de) trong hội thoại tiếng Trung
又不像男人的心似的
Vải vóc đâu giống lòng dạ nam nhân,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:17
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可我们赶到染坊的时候 也没见着那块绣布啊 | kě wǒ men gǎn dào rǎn fáng de shí hòu yě méi jiàn zhe nà kuài xiù bù a | Nhưng khi bọn ta tới xưởng nhuộm thì đâu có thấy tấm vải thêu đó? |
| 2▶ | 又不像男人的心似的 | yòu bù xiàng nán rén de xīn shì de | Vải vóc đâu giống lòng dạ nam nhân, |
| 3 | 总不能眨眨眼 | zǒng bù néng zhǎ zhǎ yǎn | chớp mắt một cái |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
zhǐ shì wèi le ràng zì jǐ kàn qǐ lái gèng xiàng rén ér yǐChỉ là để khiến mình trông giống người hơn một chút thôi.

HSK 5
0:03s
wǒ men jiě mèi jiù bù yòng zài shòu fēn lí zhī kǔthì tỷ muội chúng ta sẽ không phải chịu cảnh biệt ly.

HSK 5
0:03s
wǒ zhè ge rén ba - dà gài jiù shì … - mù touNgười như ta - đại khái chính là… - Khúc gỗ.

HSK 5
0:03s
nǐ dōu nà me xǐ huān tā le lián mù tou dōu kàn chū láiHuynh thích cô ấy đến thế, đến khúc gỗ còn nhận ra.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s













