Cách dùng "别一口一个“妖怪”地叫 真难听 我啊" (bié yī kǒu yí gè “ yāo guài ” dì jiào zhēn nán tīng wǒ a) trong hội thoại tiếng Trung
别一口一个“妖怪”地叫 真难听 我啊
đừng có mở miệng ra là yêu quái, khó nghe lắm. Ta đây
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
29:41
TMDB ID
278275
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 你没事吧? - 胡说八道 这位小兄弟 | - nǐ méi shì ba ? - hú shuō bā dào zhè wèi xiǎo xiōng dì | - Đầu óc vẫn ổn chứ? - Nói càn. Tiểu huynh đệ kia, |
| 2▶ | 别一口一个“妖怪”地叫 真难听 我啊 | bié yī kǒu yí gè “ yāo guài ” dì jiào zhēn nán tīng wǒ a | đừng có mở miệng ra là yêu quái, khó nghe lắm. Ta đây |
| 3 | 和他是家人、是兄弟 | hé tā shì jiā rén 、 shì xiōng dì | là người nhà, huynh đệ của hắn. |
More Clips From Episode
Total 152 clips (Page 1 of 8)
HSK 4
0:03s
ā jì zhēn lì hài kuài bié mài guān zi le kuài shuōA Ký thật tài giỏi. Đừng úp mở nữa, mau nói đi.

HSK 4
0:03s
wǒ bù xiǎng zài zhè shēn zhái dà yuàn kùn sǐ yī shēngTa không muốn bị giam cả đời trong phủ đệ kín cổng cao tường.

HSK 4
0:03s
dài wǒ men huí lái bú jiàn shī shǒu yě wú jì kě shīBọn ta trở về mà không thấy thi thể thì cũng đành bó tay,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
luó guǎn shì jiù yǐ jiāng zhè kuài hú lí xiù bù gāo gāo guà qǐLa quản sự đã treo cao tấm vải thêu hình hồ ly này.

HSK 5
0:03s
bú shì suǒ yǒu nán rén de xīn dū huì zhǎ zhǎ yǎn jiù xiāo shī deKhông phải lòng dạ nam nhân nào cũng chớp mắt là biến mất đâu.

HSK 7
0:03s
tā què shí ràng hú lí zhǎ zhǎ yǎn jiù xiāo shī leCô ấy thực sự khiến hồ ly biến mất trong chớp mắt.

HSK 6
0:03s
liǎng gè fán rén fèi jìn xīn sī bù zhì le jiǎ hú yāoHai phàm nhân dốc hết tâm trí dựng nên màn kịch hồ yêu giả,











