Cách dùng "多少钱 两千一" (duō shǎo qián liǎng qiān yī) trong hội thoại tiếng Trung

duōshǎoqián liǎngqiān

Bao nhiêu tiền? Hai nghìn một.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
26:48
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1先生 一共消费两千一百块xiān shēng yī gòng xiāo fèi liǎng qiān yì bǎi kuàiThưa anh, tổng cộng là hai nghìn một trăm đồng.
2多少钱 两千一duō shǎo qián liǎng qiān yīBao nhiêu tiền? Hai nghìn một.
3要不还是记昭姐账上yào bù hái shì jì zhāo jiě zhàng shàngHay là ghi nợ cho chị Chiêu đi?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 6 of 10)
走走走 唱歌去 走 唱什么歌 这多晚
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu chàng gē qù zǒu chàng shén me gē zhè duō wǎnĐi đi đi, đi hát karaoke nào. Hát gì, muộn thế này rồi.

回家了 回家 不是 必须得展示我的歌喉啊
HSK 5
0:03s
huí jiā le huí jiā bú shì bì xū dé zhǎn shì wǒ de gē hóu aVề nhà thôi, về nhà. Không phải... ...phải thể hiện giọng hát của tôi chứ.

我的唱腔 我的高音部分你必须得听一下
HSK 4
0:03s
wǒ de chàng qiāng wǒ de gāo yīn bù fèn nǐ bì xū dé tīng yī xiàKỹ thuật của tôi, phần cao trào của tôi, cậu phải nghe mới được.

加这些化学垃圾进去
HSK 5
0:03s
jiā zhè xiē huà xué lā jī jìn qùlại cho mấy thứ rác hóa học vào.

我说我不是 你信吗
HSK 3
0:03s
wǒ shuō wǒ bú shì nǐ xìn maTôi nói không phải, anh tin không?

你给我加的这些东西
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ jiā de zhè xiē dōng xīNhững thứ anh cho tôi thêm vào,

赚钱的方式有这么多种
HSK 4
0:03s
zhuàn qián de fāng shì yǒu zhè me duō zhǒngcó nhiều cách kiếm tiền đến thế,

你信不信只要我想
HSK 3
0:03s
nǐ xìn bù xìn zhǐ yào wǒ xiǎngAnh có tin không, chỉ cần tôi muốn,

不就是知道 禁毒局的林局是我舅舅吗
HSK 6
0:03s
bù jiù shì zhī dào jìn dú jú de lín jú shì wǒ jiù jiù machẳng phải là biết rõ Cục trưởng Lâm Cục Phòng chống Ma túy là cậu tôi sao?

能帮到你的人也只有我
HSK 3
0:03s
néng bāng dào nǐ de rén yě zhǐ yǒu wǒngười có thể giúp cô cũng chỉ có tôi.

但具体是什么关系 我就不知道了
HSK 5
0:03s
dàn jù tǐ shì shén me guān xì wǒ jiù bù zhī dào leNhưng cụ thể quan hệ thế nào, thì tôi không rõ.

你的提议我会考虑考虑的
HSK 7
0:03s
nǐ de tí yì wǒ huì kǎo lǜ kǎo lǜ deĐề nghị của anh, tôi sẽ cân nhắc.

我没回宿舍让你担心了
HSK 5
0:03s
wǒ méi huí sù shè ràng nǐ dān xīn leTớ không về ký túc xá khiến cậu lo rồi.

可不嘛 哪儿需要我 我就出现在哪儿
HSK 6
0:03s
kě bù ma nǎ ér xū yào wǒ wǒ jiù chū xiàn zài nǎ érĐương nhiên rồi. Chỗ nào cần tớ, tớ sẽ xuất hiện ở đó.

我司元龙对天发誓 我绝对不可能趁人之危
HSK 5
0:03s
wǒ sī yuán lóng duì tiān fā shì wǒ jué duì bù kě néng chèn rén zhī wēiTôi Tư Nguyên Long thề với trời, tuyệt đối không thể thừa cơ hãm hại người.

十四分钟 可以
HSK 1
0:03s
shí sì fēn zhōng kě yǐMười bốn phút. Được.

说说车祸的事吧 孩子没了
HSK 5
0:03s
shuō shuō chē huò de shì ba hái zi méi leNói về vụ tai nạn đi. Đứa bé mất rồi.

班也不上了 家也不要了
HSK 2
0:03s
bān yě bù shàng le jiā yě bú yào leViệc không làm, nhà cũng chẳng buồn giữ.

她连那笔赔偿金她都不要
HSK 6
0:03s
tā lián nà bǐ péi cháng jīn tā dōu bú yàocô ấy đến khoản tiền bồi thường cũng chẳng lấy.

非要什么说法真相
HSK 6
0:03s
fēi yào shén me shuō fǎ zhēn xiàngCứ đòi cái gọi là công lý, sự thật.