Cách dùng "没见过 谁啊" (méi jiàn guò shuí a) trong hội thoại tiếng Trung

méijiànguò shuía

Chưa gặp. Là ai thế?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
37:46
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1没见过méi jiàn guòChưa gặp.
2没见过 谁啊méi jiàn guò shuí aChưa gặp. Là ai thế?
3你母亲的雇主廖光永一家的情况 你了解吗nǐ mǔ qīn de gù zhǔ liào guāng yǒng yī jiā de qíng kuàng nǐ liǎo jiě maTình hình gia đình Liêu Quang Vĩnh, chủ của mẹ anh Anh có biết không?

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 7 of 10)
非要什么说法真相
HSK 6
0:03s
fēi yào shén me shuō fǎ zhēn xiàngCứ đòi cái gọi là công lý, sự thật.

赵俊欣有点偏执是吗
HSK 1
0:03s
zhào jùn xīn yǒu diǎn piān zhí shì maTriệu Tuấn Hân có hơi ám ảnh đúng không?

她的性格本来就是这样
HSK 4
0:03s
tā de xìng gé běn lái jiù shì zhè yàngTính cách cô ấy vốn đã thế rồi.

反正啊我是劝不动她
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng a wǒ shì quàn bù dòng tāNói chung là tôi khuyên không nổi cô ấy.

原先打算是再要个孩子的
HSK 6
0:03s
yuán xiān dǎ suàn shì zài yào gè hái zi dedự định là sẽ sinh thêm một đứa con.

可是谁知道她的身子不行了 怀不上了
HSK 7
0:03s
kě shì shuí zhī dào tā de shēn zi bù xíng le huái bù shàng leNhưng ai ngờ sức khỏe cô ấy không cho phép. Không thể mang thai được nữa.

反正现在事情已经这样了
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng xiàn zài shì qíng yǐ jīng zhè yàng leDù sao việc cũng đã thế rồi.

她放着舒坦的日子不过
HSK 4
0:03s
tā fàng zhe shū tǎn de rì zi bù guòCô ấy bỏ qua cuộc sống thoải mái không chịu sống,

最近联系过吗 没有 早就没联系
HSK 4
0:03s
zuì jìn lián xì guò ma méi yǒu zǎo jiù méi lián xìGần đây có liên lạc không? Không, lâu rồi không liên lạc.

如果没有其他的事情 就先这样吧
HSK 3
0:03s
rú guǒ méi yǒu qí tā de shì qíng jiù xiān zhè yàng baNếu không còn việc gì khác, thì tạm thế đã nhé.

这警察都找上门了 这人一点也没问
HSK 4
0:03s
zhè jǐng chá dōu zhǎo shàng mén le zhè rén yì diǎn yě méi wènCảnh sát đã tìm đến tận nhà rồi, mà người này chẳng hỏi thăm gì

自己前妻怎么出事的 冷队
HSK 2
0:03s
zì jǐ qián qī zěn me chū shì de lěng duìvề việc vợ cũ của mình gặp nạn thế nào. Đội trưởng Lãnh.

你说他是不是知道点什么呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō tā shì bú shì zhī dào diǎn shén me yaAnh nói xem hắn có biết điều gì không?

好好查查他这几天的活动
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo zhā zhā tā zhè jǐ tiān de huó dòngTra kỹ hoạt động mấy ngày nay của hắn.

是这儿吗 叶哥 咱没走错吧
HSK 1
0:03s
shì zhè ér ma yè gē zán méi zǒu cuò baCó phải đây không, anh Diệp? Chúng ta không đi nhầm chứ?

前天是我送姜玉珍回来的 没错
HSK 3
0:03s
qián tiān shì wǒ sòng jiāng yù zhēn huí lái de méi cuòHôm kia là tôi đưa Khương Ngọc Trân về đây. Không sai.

我们在姜玉珍的随身物品中 没找到手机 估计没带
HSK 7
0:03s
wǒ men zài jiāng yù zhēn de suí shēn wù pǐn zhōng méi zhǎo dào shǒu jī gū jì méi dàiTrong đồ đạc mang theo của Khương Ngọc Trân, chúng tôi không tìm thấy điện thoại. Chắc là bà ấy không mang theo.

然后她就说呢 是她给了一个最后的紧急联系人
HSK 5
0:03s
rán hòu tā jiù shuō ne shì tā gěi le yí gè zuì hòu de jǐn jí lián xì rénRồi cô ấy nói rằng cô ấy đã cung cấp một số liên lạc khẩn cấp cuối cùng,

警察同志 来来来 这就是我家 这这这
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì lái lái lái zhè jiù shì wǒ jiā zhè zhè zhèĐồng chí cảnh sát, mời vào mời vào. Đây là nhà tôi. Cái này này...

正 我这儿正收拾呢你看 都搬出去 搬出去 老王
HSK 4
0:03s
zhèng wǒ zhè ér zhèng shōu shí ne nǐ kàn dōu bān chū qù bān chū qù lǎo wángĐang, tôi đang dọn dẹp đây, anh xem. Đem hết ra ngoài, đem ra ngoài. Lão Vương.