Cách dùng "那我就收下了" (nà wǒ jiù shōu xià le) trong hội thoại tiếng Trung
那我就收下了
Vậy tôi nhận đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
4:20
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 | xíng | Được. |
| 2▶ | 那我就收下了 | nà wǒ jiù shōu xià le | Vậy tôi nhận đây. |
| 3 | 不客气 叶谦的朋友就是我的朋友 | bú kè qì yè qiān de péng yǒu jiù shì wǒ de péng yǒu | Đừng khách sáo. Bạn của Diệp Khiêm chính là bạn của tôi. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 6 of 10)
HSK 2
0:03s
zǒu zǒu zǒu chàng gē qù zǒu chàng shén me gē zhè duō wǎnĐi đi đi, đi hát karaoke nào. Hát gì, muộn thế này rồi.

HSK 5
0:03s
huí jiā le huí jiā bú shì bì xū dé zhǎn shì wǒ de gē hóu aVề nhà thôi, về nhà. Không phải... ...phải thể hiện giọng hát của tôi chứ.

HSK 4
0:03s
wǒ de chàng qiāng wǒ de gāo yīn bù fèn nǐ bì xū dé tīng yī xiàKỹ thuật của tôi, phần cao trào của tôi, cậu phải nghe mới được.

HSK 6
0:03s
bù jiù shì zhī dào jìn dú jú de lín jú shì wǒ jiù jiù machẳng phải là biết rõ Cục trưởng Lâm Cục Phòng chống Ma túy là cậu tôi sao?

HSK 5
0:03s
dàn jù tǐ shì shén me guān xì wǒ jiù bù zhī dào leNhưng cụ thể quan hệ thế nào, thì tôi không rõ.

HSK 6
0:03s
kě bù ma nǎ ér xū yào wǒ wǒ jiù chū xiàn zài nǎ érĐương nhiên rồi. Chỗ nào cần tớ, tớ sẽ xuất hiện ở đó.

HSK 5
0:03s
wǒ sī yuán lóng duì tiān fā shì wǒ jué duì bù kě néng chèn rén zhī wēiTôi Tư Nguyên Long thề với trời, tuyệt đối không thể thừa cơ hãm hại người.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s










