Cách dùng "你们这速度有点慢啊" (nǐ men zhè sù dù yǒu diǎn màn a) trong hội thoại tiếng Trung
你们这速度有点慢啊
Tốc độ của mấy bạn hơi chậm đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
1:20
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 得抓紧了啊 抓紧抓紧 | dé zhuā jǐn le a zhuā jǐn zhuā jǐn | Phải nhanh lên nào, nhanh lên nhanh lên. |
| 2▶ | 你们这速度有点慢啊 | nǐ men zhè sù dù yǒu diǎn màn a | Tốc độ của mấy bạn hơi chậm đấy. |
| 3 | 快 抓紧抓紧 我们得赶紧赶紧 | kuài zhuā jǐn zhuā jǐn wǒ men dé gǎn jǐn gǎn jǐn | Nhanh lên, nhanh lên nhanh lên. Chúng ta phải nhanh lên, nhanh lên. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
nà wèi sòng dà xiǎo jiě yòu shì dà jiào shòu de nǚ érCô tiểu thư Tống đó, lại là con gái giáo sư lớn,

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ de xū yào rén zhào gùmười ngón tay không dính nước mùa xuân, cần người chăm sóc.

HSK 6
0:03s
dǎo shì wǒ zhè biān ér zi yě bù zài jiù wǒ yí gè rénCòn phía tôi, con trai cũng không ở nhà, chỉ mình tôi thôi,

HSK 3
0:03s
tā hái yǒu gè ér zi wǒ cháng tīng tā niàn dāo jiào xiǎo tiānCô ấy còn có một đứa con trai, tôi thường nghe cô ấy nhắc tên là Tiểu Thiên.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng gēn tā zhù zài yì qǐ dào xiàn zài méi jié guò hūnđại khái sống cùng cô ấy, đến giờ chưa kết hôn.

HSK 4
0:03s
hē diǎn tāng ba wǒ kàn nǐ nà me zhe jí guò lái kěn dìng méi chī fàn neuống chút canh đi. Tôi thấy anh vội vàng đến thế, chắc chắn chưa ăn cơm đâu.

HSK 6
0:03s
wǒ jì de xiǎo de shí hòu nǐ hǎo xiàng gěi wǒ xuǎn guò yī yàng de tú ànTớ nhớ hồi nhỏ, hình như cậu cũng chọn cho tớ hoa văn giống thế.

HSK 4
0:03s
tā men yào bù gān diǎn shén me nà jiù tài bú zhèng cháng leBọn chúng mà không làm gì đó, thế thì mới bất thường.

HSK 1
0:03s
bié hē le wǒ méi méi hē méi kàn wǒ chī cài ne maĐừng uống nữa. Tớ không... ...không uống. Không thấy tớ đang gắp thức ăn à?

HSK 6
0:03s
shàng jiǔ zài gěi wǒ lái yī hú bú yào le bú yào leLên rượu! Cho tôi thêm một bình nữa! Thôi, không cần nữa.

HSK 6
0:03s
bù hē le bù hē le zhēn de tīng huà zhēn bù néng hēKhông uống nữa, thật đấy. Ngoan nào, thật sự không uống được nữa.

HSK 5
0:03s
xiān shēng yī gòng xiāo fèi liǎng qiān yì bǎi kuàiThưa anh, tổng cộng là hai nghìn một trăm đồng.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
hē diào wǒ dà bàn gè yuè de gōng zī wǒ de mā yaUống hết gần nửa tháng lương của tôi. Trời ơi.





