Cách dùng "女孩 不可下嫁" (nǚ hái bù kě xià jià) trong hội thoại tiếng Trung

hái xiàjià

Con gái Không thể lấy chồng thấp kém hơn

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
8:55
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1门当户对很重要mén dāng hù duì hěn zhòng yàoMôn đăng hộ đối rất quan trọng
2女孩 不可下嫁nǚ hái bù kě xià jiàCon gái Không thể lấy chồng thấp kém hơn
3回去吧huí qù baVề đi

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 9 of 10)
那时候永光才一家店
HSK 1
0:03s
nà shí hòu yǒng guāng cái yī jiā diànHồi đó Vĩnh Quang mới có một cửa hàng.

还行吧 毕竟那么多年了
HSK 5
0:03s
hái xíng ba bì jìng nà me duō nián leCũng tạm được. Dù sao cũng nhiều năm rồi.

你母亲和她关系怎么样
HSK 4
0:03s
nǐ mǔ qīn hé tā guān xì zěn me yàngMẹ anh với cô ta quan hệ thế nào?

反正我是没太注意啊
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ shì méi tài zhù yì aDù sao tôi cũng không để ý lắm.

姜玉珍那段时间在家吗
HSK 3
0:03s
jiāng yù zhēn nà duàn shí jiān zài jiā maKhương Ngọc Trân khoảng thời gian đó có ở nhà không?

我妈一般就在这儿 收拾她那些破烂
HSK 4
0:03s
wǒ mā yì bān jiù zài zhè ér shōu shí tā nà xiē pò lànMẹ tôi thường thì ở đây, dọn dẹp mấy đồ linh tinh của bà ấy.

我在屋里面关着门玩手机 我没注意啊
HSK 3
0:03s
wǒ zài wū lǐ miàn guān zhe mén wán shǒu jī wǒ méi zhù yì aTôi ở trong phòng đóng cửa chơi điện thoại. Tôi không để ý.

那警方给你打电话你为什么不接
HSK 3
0:03s
nà jǐng fāng gěi nǐ dǎ diàn huà nǐ wèi shén me bù jiēThế cảnh sát gọi điện sao anh không nghe?

我又不知道你们那号是多少
HSK 3
0:03s
wǒ yòu bù zhī dào nǐ men nà hào shì duō shǎoTôi đâu biết số của các anh là bao nhiêu.

再说现在陌生电话谁接啊 万一是骗子呢
HSK 6
0:03s
zài shuō xiàn zài mò shēng diàn huà shuí jiē a wàn yī shì piàn zi neHơn nữa giờ điện thoại lạ ai mà nghe. Nhỡ đâu là lừa đảo thì sao.

案件我们还在调查中
HSK 7
0:03s
àn jiàn wǒ men hái zài diào chá zhōngVụ án chúng tôi vẫn đang điều tra.

有最新进展会尽快通知你
HSK 6
0:03s
yǒu zuì xīn jìn zhǎn huì jǐn kuài tōng zhī nǐCó tiến triển mới sẽ thông báo anh sớm.

你母亲的手机在你这儿吗
HSK 4
0:03s
nǐ mǔ qīn de shǒu jī zài nǐ zhè ér maĐiện thoại của mẹ anh có ở chỗ anh không?

警察同志 你们慢走啊
HSK 7
0:03s
jǐng chá tóng zhì nǐ men màn zǒu aĐồng chí cảnh sát, các anh đi cẩn thận.

我就不送了啊 麻烦了
HSK 4
0:03s
wǒ jiù bù sòng le a má fán leTôi không tiễn nữa nhé. Làm phiền rồi.

辛辛苦苦拉扯大 要星星不给月亮 结果呢
HSK 4
0:03s
xīn xīn kǔ kǔ lā chě dà yào xīng xīng bù gěi yuè liàng jié guǒ neVất vả nuôi nấng khôn lớn, đòi sao chẳng dám cho trăng. Kết quả thì sao?

还不是说母慈子败
HSK 6
0:03s
hái bú shì shuō mǔ cí zi bàiChẳng phải vẫn là mẹ hiền con hư.

还有这个呢 这啥啊 这个早就被国家禁止了
HSK 4
0:03s
hái yǒu zhè ge ne zhè shá a zhè ge zǎo jiù bèi guó jiā jìn zhǐ leCòn cái này nữa. Cái gì đây? Cái này nhà nước cấm từ lâu rồi.

这东西可是那个剧毒啊
HSK 3
0:03s
zhè dōng xī kě shì nà ge jù dú aThứ này cực độc đấy.

可 可得放好了 这可别乱丢啊
HSK 4
0:03s
kě kě dé fàng hǎo le zhè kě bié luàn diū aPhải, phải cất cho kỹ. Cái này đừng vứt lung tung đấy.