Cách dùng "确实被打压得挺厉害的" (què shí bèi dǎ yā dé tǐng lì hài de) trong hội thoại tiếng Trung

quèshíbèitǐnghàide

Thực sự bị đàn áp khá nặng

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
14:47
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他们在那边tā men zài nà biānBọn chúng ở bên đó
2确实被打压得挺厉害的què shí bèi dǎ yā dé tǐng lì hài deThực sự bị đàn áp khá nặng
3就在前段日子 有一场境内外的联合行动jiù zài qián duàn rì zi yǒu yī cháng jìng nèi wài de lián hé xíng dòngNgay hồi trước đây Có một chiến dịch phối hợp trong và ngoài nước

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 5 of 10)
我说没意见你相信吗
HSK 4
0:03s
wǒ shuō méi yì jiàn nǐ xiāng xìn maTôi nói không ý kiến, anh tin không?

那位宋大小姐 又是大教授的女儿
HSK 4
0:03s
nà wèi sòng dà xiǎo jiě yòu shì dà jiào shòu de nǚ érCô tiểu thư Tống đó, lại là con gái giáo sư lớn,

十指不沾阳春水的 需要人照顾
HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ de xū yào rén zhào gùmười ngón tay không dính nước mùa xuân, cần người chăm sóc.

倒是我这边 儿子也不在 就我一个人
HSK 6
0:03s
dǎo shì wǒ zhè biān ér zi yě bù zài jiù wǒ yí gè rénCòn phía tôi, con trai cũng không ở nhà, chỉ mình tôi thôi,

她还有个儿子 我常听她念叨叫小天
HSK 3
0:03s
tā hái yǒu gè ér zi wǒ cháng tīng tā niàn dāo jiào xiǎo tiānCô ấy còn có một đứa con trai, tôi thường nghe cô ấy nhắc tên là Tiểu Thiên.

反正跟她住在一起 到现在没结过婚
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng gēn tā zhù zài yì qǐ dào xiàn zài méi jié guò hūnđại khái sống cùng cô ấy, đến giờ chưa kết hôn.

你约 我一定会到
HSK 4
0:03s
nǐ yuē wǒ yí dìng huì dàoEm hẹn, tôi nhất định sẽ tới.

喝点汤吧 我看你那么着急过来 肯定没吃饭呢
HSK 4
0:03s
hē diǎn tāng ba wǒ kàn nǐ nà me zhe jí guò lái kěn dìng méi chī fàn neuống chút canh đi. Tôi thấy anh vội vàng đến thế, chắc chắn chưa ăn cơm đâu.

我记得小的时候 你好像给我选过一样的图案
HSK 6
0:03s
wǒ jì de xiǎo de shí hòu nǐ hǎo xiàng gěi wǒ xuǎn guò yī yàng de tú ànTớ nhớ hồi nhỏ, hình như cậu cũng chọn cho tớ hoa văn giống thế.

他们要不干点什么 那就太不正常了
HSK 4
0:03s
tā men yào bù gān diǎn shén me nà jiù tài bú zhèng cháng leBọn chúng mà không làm gì đó, thế thì mới bất thường.

别喝了 我没 没喝 没看我吃菜呢吗
HSK 1
0:03s
bié hē le wǒ méi méi hē méi kàn wǒ chī cài ne maĐừng uống nữa. Tớ không... ...không uống. Không thấy tớ đang gắp thức ăn à?

上酒 再给我来一壶 不要了 不要了
HSK 6
0:03s
shàng jiǔ zài gěi wǒ lái yī hú bú yào le bú yào leLên rượu! Cho tôi thêm một bình nữa! Thôi, không cần nữa.

你谁啊 你凭什么管我
HSK 5
0:03s
nǐ shuí a nǐ píng shén me guǎn wǒCậu là ai? Cậu có quyền gì mà quản tớ?

你爱喜欢谁喜欢谁
HSK 1
0:03s
nǐ ài xǐ huān shuí xǐ huān shuíCậu thích ai thì thích.

不喝了不喝了 真的 听话 真不能喝
HSK 6
0:03s
bù hē le bù hē le zhēn de tīng huà zhēn bù néng hēKhông uống nữa, thật đấy. Ngoan nào, thật sự không uống được nữa.

先生 一共消费两千一百块
HSK 5
0:03s
xiān shēng yī gòng xiāo fèi liǎng qiān yì bǎi kuàiThưa anh, tổng cộng là hai nghìn một trăm đồng.

多少钱 两千一
HSK 1
0:03s
duō shǎo qián liǎng qiān yīBao nhiêu tiền? Hai nghìn một.

要不还是记昭姐账上
HSK 3
0:03s
yào bù hái shì jì zhāo jiě zhàng shàngHay là ghi nợ cho chị Chiêu đi?

走了 走了 走了啊 打烊了要
HSK 2
0:03s
zǒu le zǒu le zǒu le a dǎ yàng le yàoĐi thôi, đi thôi, đi nào. Sắp đóng cửa rồi đấy.

喝掉我大半个月的工资 我的妈呀
HSK 5
0:03s
hē diào wǒ dà bàn gè yuè de gōng zī wǒ de mā yaUống hết gần nửa tháng lương của tôi. Trời ơi.