Cách dùng "谁让她挡了我的路呢" (shuí ràng tā dǎng le wǒ de lù ne) trong hội thoại tiếng Trung
谁让她挡了我的路呢
shuí ràng tā dǎng le wǒ de lù ne
Ai bảo cô ta chắn đường tôi
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
16:21
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我本来没想杀她的 | wǒ běn lái méi xiǎng shā tā de | Tôi vốn không định giết cô ta |
| 2▶ | 谁让她挡了我的路呢 | shuí ràng tā dǎng le wǒ de lù ne | Ai bảo cô ta chắn đường tôi |
| 3 | 这廖光永 | zhè liào guāng yǒng | Tên Liêu Quang Vĩnh này |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 5 of 10)
HSK 4
0:03s
nà wèi sòng dà xiǎo jiě yòu shì dà jiào shòu de nǚ érCô tiểu thư Tống đó, lại là con gái giáo sư lớn,

HSK 7
0:03s
shí zhǐ bù zhān yáng chūn shuǐ de xū yào rén zhào gùmười ngón tay không dính nước mùa xuân, cần người chăm sóc.

HSK 6
0:03s
dǎo shì wǒ zhè biān ér zi yě bù zài jiù wǒ yí gè rénCòn phía tôi, con trai cũng không ở nhà, chỉ mình tôi thôi,

HSK 3
0:03s
tā hái yǒu gè ér zi wǒ cháng tīng tā niàn dāo jiào xiǎo tiānCô ấy còn có một đứa con trai, tôi thường nghe cô ấy nhắc tên là Tiểu Thiên.

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng gēn tā zhù zài yì qǐ dào xiàn zài méi jié guò hūnđại khái sống cùng cô ấy, đến giờ chưa kết hôn.

HSK 4
0:03s
hē diǎn tāng ba wǒ kàn nǐ nà me zhe jí guò lái kěn dìng méi chī fàn neuống chút canh đi. Tôi thấy anh vội vàng đến thế, chắc chắn chưa ăn cơm đâu.

HSK 6
0:03s
wǒ jì de xiǎo de shí hòu nǐ hǎo xiàng gěi wǒ xuǎn guò yī yàng de tú ànTớ nhớ hồi nhỏ, hình như cậu cũng chọn cho tớ hoa văn giống thế.

HSK 4
0:03s
tā men yào bù gān diǎn shén me nà jiù tài bú zhèng cháng leBọn chúng mà không làm gì đó, thế thì mới bất thường.

HSK 1
0:03s
bié hē le wǒ méi méi hē méi kàn wǒ chī cài ne maĐừng uống nữa. Tớ không... ...không uống. Không thấy tớ đang gắp thức ăn à?

HSK 6
0:03s
shàng jiǔ zài gěi wǒ lái yī hú bú yào le bú yào leLên rượu! Cho tôi thêm một bình nữa! Thôi, không cần nữa.

HSK 6
0:03s
bù hē le bù hē le zhēn de tīng huà zhēn bù néng hēKhông uống nữa, thật đấy. Ngoan nào, thật sự không uống được nữa.

HSK 5
0:03s
xiān shēng yī gòng xiāo fèi liǎng qiān yì bǎi kuàiThưa anh, tổng cộng là hai nghìn một trăm đồng.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
hē diào wǒ dà bàn gè yuè de gōng zī wǒ de mā yaUống hết gần nửa tháng lương của tôi. Trời ơi.





