Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一日夫妻百日恩啊" (yī rì fū qī bǎi rì ēn a) trong hội thoại tiếng Trung

一日夫妻百日恩啊

yī rì fū qī bǎi rì ēn a

Một ngày vợ chồng, trăm ngày ân tình đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
20:20
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那是老廖的朋友 我不太清楚nà shì lǎo liào de péng yǒu wǒ bù tài qīng chǔĐó là bạn của lão Liêu, tôi không rõ lắm.
2一日夫妻百日恩啊yī rì fū qī bǎi rì ēn aMột ngày vợ chồng, trăm ngày ân tình đấy.
3廖光永死了liào guāng yǒng sǐ leLiêu Quang Vĩnh chết rồi,

More Clips From Episode

Total 181 clips (Page 2 of 10)
好 那我就拿进去了
HSK 2
0:03s
hǎo nà wǒ jiù ná jìn qù leTốt, vậy tôi mang vào trong đây.
那我看够了 不用再包了 下最后一锅就走吧
HSK 5
0:03s
nà wǒ kàn gòu le bù yòng zài bāo le xià zuì hòu yī guō jiù zǒu baVậy tôi thấy đủ rồi. Không cần gói nữa. Cho nồi cuối cùng vào rồi đi thôi.
把这个也下了 端过去端过去 好
HSK 6
0:03s
bǎ zhè ge yě xià le duān guò qù duān guò qù hǎoCho cái này vào luôn đi, bưng qua bưng qua. Được.
来 哥 小龙啊 谢谢 刚好最后一份
HSK 5
0:03s
lái gē xiǎo lóng a xiè xiè gāng hǎo zuì hòu yī fènNào, anh. Tiểu Long à, cảm ơn. Vừa đúng phần cuối cùng.
好好 多谢多谢 慢吃啊 好好
HSK 2
0:03s
hǎo hǎo duō xiè duō xiè màn chī a hǎo hǎoTốt tốt, đa tạ đa tạ. Ăn từ từ nhé. Vâng vâng.
怎么样 汤 还有吗
HSK 4
0:03s
zěn me yàng tāng hái yǒu maThế nào, canh? Còn không?
一会儿啊你送小昭昭回去 刚好不是顺路吗
HSK 7
0:03s
yī huì er a nǐ sòng xiǎo zhāo zhāo huí qù gāng hǎo bú shì shùn lù maMột lát nữa cậu đưa Tiểu Chiêu Chiêu về nhé. Vừa đúng không thuận đường sao?
一会儿那个小谦谦送你回去啊
HSK 2
0:03s
yī huì er nà ge xiǎo qiān qiān sòng nǐ huí qù aMột lát nữa Xiao Qianqian sẽ đưa cậu về.
谢谢你啊 今天带我来 我知道你什么意思
HSK 3
0:03s
xiè xiè nǐ a jīn tiān dài wǒ lái wǒ zhī dào nǐ shén me yì siCảm ơn cậu nhé. Hôm nay dẫn tôi đến. Tôi biết ý cậu là gì.
今天正好在这儿 咱们就把话说清楚吧
HSK 4
0:03s
jīn tiān zhèng hǎo zài zhè ér zán men jiù bǎ huà shuō qīng chǔ baHôm nay vừa đúng ở đây. Chúng ta nói cho rõ ràng đi.
但是人总是要往前看的
HSK 3
0:03s
dàn shì rén zǒng shì yào wǎng qián kàn deNhưng người ta luôn phải nhìn về phía trước.
朋友也可以更进一步的呀
HSK 5
0:03s
péng yǒu yě kě yǐ gèng jìn yí bù de yaBạn bè cũng có thể tiến thêm một bước mà.
我今天就问你最后一次
HSK 3
0:03s
wǒ jīn tiān jiù wèn nǐ zuì hòu yī cìHôm nay tôi hỏi cậu lần cuối cùng.
你愿不愿意考虑我一下
HSK 5
0:03s
nǐ yuàn bù yuàn yì kǎo lǜ wǒ yī xiàCậu có muốn xem xét tôi một chút không?
我一直都把你当作朋友
HSK 5
0:03s
wǒ yì zhí dōu bǎ nǐ dàng zuò péng yǒuTôi luôn coi cậu là bạn.
那你把车给磊叔送回去啊
HSK 3
0:03s
nà nǐ bǎ chē gěi lěi shū sòng huí qù aVậy cậu đưa xe về cho chú Lỗi đi.
你把眼光放长远一点嘛
HSK 6
0:03s
nǐ bǎ yǎn guāng fàng cháng yuǎn yì diǎn maCậu hãy nhìn xa một chút đi.
一定会有更好的人等着你
HSK 3
0:03s
yí dìng huì yǒu gèng hǎo de rén děng zhe nǐNhất định sẽ có người tốt hơn đang chờ cậu.
怎么又哭 这 别哭 别哭
HSK 3
0:03s
zěn me yòu kū zhè bié kū bié kūSao lại khóc nữa, này. Đừng khóc, đừng khóc.
真的觉得我该相亲吗
HSK 1
0:03s
zhēn de jué de wǒ gāi xiāng qīn maThực sự nghĩ tôi nên đi xem mắt à?