Cách dùng "在他们家干挺长时间的了" (zài tā men jiā gàn tǐng zhǎng shí jiān de le) trong hội thoại tiếng Trung
在他们家干挺长时间的了
Làm cho nhà họ cũng lâu rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E15
Clip Timestamp
37:59
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我妈啊 | wǒ mā a | Mẹ tôi à? |
| 2▶ | 在他们家干挺长时间的了 | zài tā men jiā gàn tǐng zhǎng shí jiān de le | Làm cho nhà họ cũng lâu rồi. |
| 3 | 我小时候我妈就在他们家当保姆 | wǒ xiǎo shí hòu wǒ mā jiù zài tā men jiā dàng bǎo mǔ | Hồi tôi nhỏ, mẹ tôi đã làm osin cho nhà họ rồi. |
More Clips From Episode
Total 181 clips (Page 3 of 10)
HSK 6
0:03s
gēn qián nán yǒu jiàn gè miàn zhì yú zhè me xīng shī dòng zhòng maĐi gặp bạn trai cũ Có cần phải long trọng thế không?

HSK 3
0:03s
tā yóu zhe zì jǐ de nǚ rén qù gōu dā bié de nán rénHắn để mặc cho đàn bà của mình Đi ve vãn đàn ông khác

HSK 6
0:03s
chà diǎn bǎ nà ge huǒ gē de lǎo cháo dōu gěi duān leSuýt nữa thì đã phá sào huyệt của tên Hỏa Ca ấy rồi

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ ér zi hé liào guāng yǒng jiāng yù zhēn zhī jiān cún zài jiū fēnGiữa con trai anh và Liêu Quang Vĩnh, Khương Ngọc Trân Có tồn tại mâu thuẫn

HSK 5
0:03s
nà zhè qǐ shì gù gēn liào guāng yǒng yǒu shén me guān xìVậy vụ tai nạn này liên quan gì đến Liêu Quang Vĩnh?

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
dāng shí hái shàng guò shè huì xīn wén ne dào bú shì yīn wèi zhè gehồi đó còn lên cả tin tức xã hội. Không phải vì cái đó,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā shì bèi zhēn zhèng de sī jī a shōu mǎi dǐng bāo deHắn bị tài xế thật sự mua chuộc để đứng ra nhận tội.

HSK 4
0:03s
ér zhēn zhèng kāi chē de nà ge rén ne jiù shì liào guāng yǒngCòn người thực sự lái xe đó chính là Liêu Quang Vĩnh.








