Cách dùng "碌碌无为的外门弟子" (lù lù wú wéi de wài mén dì zǐ) trong hội thoại tiếng Trung
碌碌无为的外门弟子
đệ tử ngoại môn không có tiếng tăm gì,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:37
wǒ我
zhǐ只
shì是
yí一
gè个
“ta chỉ là một”
LINE 0215:38
PLAYING SCENElù碌
lù碌
wú无
wéi为
de的
wài外
mén门
dì弟
zǐ子
“đệ tử ngoại môn không có tiếng tăm gì,”
LINE 0315:40
jīng经
cháng常
huì会
bèi被
shī师
xiōng兄
men们
qī欺
líng凌
“thường xuyên bị các sư huynh ức hiếp.”
Show Information