Cách dùng "这背后最大的推手" (zhè bèi hòu zuì dà de tuī shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
这背后最大的推手
kẻ chủ mưu đứng sau giật dây
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:52
dāng当
nián年
nǐ你
gū姑
gū姑
zhī只
shēn身
chú除
mó魔
“Năm đó, cô cô muội phải một mình diệt yêu ma,”
LINE 0234:55
PLAYING SCENEzhè这
bèi背
hòu后
zuì最
dà大
de的
tuī推
shǒu手
“kẻ chủ mưu đứng sau giật dây”
LINE 0334:57
nà那
biàn便
shì是
yǐn尹
lǎo老
zōng宗
zhǔ主
“chính là Doãn lão tông chủ.”
Show Information