Cách dùng "没有证据的事我倒不敢瞎说" (méi yǒu zhèng jù de shì wǒ dào bù gǎn xiā shuō) trong hội thoại tiếng Trung
没有证据的事我倒不敢瞎说
Chuyện không có bằng chứng thì tôi không dám nói bừa.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:51
tā他
shì是
bú不
shì是
tí提
qián前
gōu勾
jié结
le了
rì日
wěi伪
“Hắn có phải đã sớm cấu kết với giặc Nhật và bọn bù nhìn rồi không?”
LINE 0201:53
PLAYING SCENEméi没
yǒu有
zhèng证
jù据
de的
shì事
wǒ我
dào倒
bù不
gǎn敢
xiā瞎
shuō说
“Chuyện không có bằng chứng thì tôi không dám nói bừa.”
LINE 0301:56
dàn shì tā gēn guó mín dǎng dì fāng shěng de shěng zhǔ xí méi lái yǎn qù de
但是他跟国民党地方省的省主席 眉来眼去的
“Nhưng hắn và chủ tịch tỉnh của Quốc Dân Đảng ở địa phương. Qua lại rất mờ ám.”
Show Information