Cách dùng "不然晚上又该做噩梦了" (bù rán wǎn shàng yòu gāi zuò è mèng le) trong hội thoại tiếng Trung
不然晚上又该做噩梦了
không tối lại gặp ác mộng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
2:36
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别让她看见 | bié ràng tā kàn jiàn | đừng để con bé nhìn thấy, |
| 2▶ | 不然晚上又该做噩梦了 | bù rán wǎn shàng yòu gāi zuò è mèng le | không tối lại gặp ác mộng. |
| 3 | 好 | hǎo | Được. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s
hái hǎo jǐ cì tí qǐ gùn bàng jiào xùn rén♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ còn cầm gậy dạy dỗ người khác mấy lần.

HSK 1
0:03s
dà dǐ dōu jué de wǒ shì gè mǔ yè chāđều nghĩ ta là con hổ cái, ♪ Ta cầu xin tình mình ♪ ♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪

HSK 1
0:03s
dǔ fāng de rén huán gěi wǒ fā lái yāo yuē♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪ người ở sòng bạc còn gửi lời mời ta, ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

HSK 4
0:03s
shuō wǒ yǐ hòu yào shì bù shā zhū le♪ Khờ dại đợi chờ ♪ nói nếu sau này ta không mổ lợn nữa

HSK 2
0:03s
wǒ shì ràng nǐ bú yào wèi rén yán♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Ta bảo nàng đừng sợ miệng đời, ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪

HSK 6
0:03s
zào yáo pō zàng shuǐ zhè zhǒng shìmấy chuyện bịa đặt vu khống ♪ Ta nguyện dùng cả kiếp này ♪

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ ér lái de gěi bié rén sòng huò de shǎ zi yalấy đâu ra thằng ngu nào tặng đồ cho người khác.











