Cách dùng "今后就要踏踏实实地干" (jīn hòu jiù yào tà tà shí shí dì gàn) trong hội thoại tiếng Trung
今后就要踏踏实实地干
Sau này phải làm ăn cho đàng hoàng,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
19:13
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我孙子从前也是听话懂事的 | wǒ sūn zi cóng qián yě shì tīng huà dǒng shì de | Trước kia cháu ta cũng ngoan ngoãn, hiểu chuyện. |
| 2▶ | 今后就要踏踏实实地干 | jīn hòu jiù yào tà tà shí shí dì gàn | Sau này phải làm ăn cho đàng hoàng, |
| 3 | 别耽误人家樊姑娘的生意 | bié dān wù rén jiā fán gū niáng de shēng yì | đừng làm lỡ dở việc buôn bán của Phàn cô nương. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 2 of 11)
HSK 4
0:03s
gū jì shì yù dào le shén me shì wài gāo rén bachắc là gặp được cao nhân lánh đời nào đó.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s
hǎo jǐ cì kàn zhè máo sǔn zài zá jiā fù jìnMấy lần thấy con chim cắt này ở gần nhà chúng ta,

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jiā de lǔ shuǐ lǔ kuài mù tou dōu hǎo chīNước kho của nhà ta kho miếng gỗ cũng thấy ngon.

HSK 7
0:03s
xùn hǎo de máo sǔn kě yǐ mài bǎi liǎng yǐ shàng deChim cắt đã thuần hóa có thể bán được hơn trăm lượng bạc đấy.













