Cách dùng "竟然害死了你的大伯" (jìng rán hài sǐ le nǐ de dà bó) trong hội thoại tiếng Trung

jìngránhàilede

mà dám hại chết đại bá của mình.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
41:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1为了抢这宅子wèi le qiǎng zhè zhái ziđể giành nhà
2竟然害死了你的大伯jìng rán hài sǐ le nǐ de dà bómà dám hại chết đại bá của mình.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 9 of 11)
不得已我也开始杀猪
HSK 7
0:03s
bù dé yǐ wǒ yě kāi shǐ shā zhū♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ ta cũng bất đắc dĩ bắt đầu mổ lợn,

还好几次提起棍棒教训人
HSK 6
0:03s
hái hǎo jǐ cì tí qǐ gùn bàng jiào xùn rén♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ còn cầm gậy dạy dỗ người khác mấy lần.

大抵都觉得我是个母夜叉
HSK 1
0:03s
dà dǐ dōu jué de wǒ shì gè mǔ yè chāđều nghĩ ta là con hổ cái, ♪ Ta cầu xin tình mình ♪ ♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪

赌坊的人还给我发来邀约
HSK 1
0:03s
dǔ fāng de rén huán gěi wǒ fā lái yāo yuē♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪ người ở sòng bạc còn gửi lời mời ta, ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

说我以后要是不杀猪了
HSK 4
0:03s
shuō wǒ yǐ hòu yào shì bù shā zhū le♪ Khờ dại đợi chờ ♪ nói nếu sau này ta không mổ lợn nữa

我是让你不要畏人言
HSK 2
0:03s
wǒ shì ràng nǐ bú yào wèi rén yán♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Ta bảo nàng đừng sợ miệng đời, ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪

造谣泼脏水这种事
HSK 6
0:03s
zào yáo pō zàng shuǐ zhè zhǒng shìmấy chuyện bịa đặt vu khống ♪ Ta nguyện dùng cả kiếp này ♪

正本清源
HSK 6
0:03s
zhèng běn qīng yuán♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Giải quyết triệt để?

正本清源就是
HSK 2
0:03s
zhèng běn qīng yuán jiù shìGiải quyết triệt để nghĩa là... ♪ Tĩnh lặng như ta ♪

阿姐吃 姐夫吃
HSK 1
0:03s
ā jiě chī jiě fū chīTỷ tỷ ăn đi, tỷ phu ăn đi.

还有这么多东西 都哪儿来的
HSK 2
0:03s
hái yǒu zhè me duō dōng xī dōu nǎ ér lái devới cả đống đồ này, ở đâu ra thế?

全是爹爹买的
HSK 4
0:03s
quán shì diē diē mǎi deTất cả là cha mua đấy.

看到这么多东西我也懵了
HSK 2
0:03s
kàn dào zhè me duō dōng xī wǒ yě měng leThấy nhiều đồ thế này ta cũng ngớ người,

全换成年货送过来的
HSK 4
0:03s
quán huàn chéng nián huò sòng guò lái deđổi hết sang hàng Tết mang qua đây.

我爹哪儿来这么多钱啊
HSK 7
0:03s
wǒ diē nǎ ér lái zhè me duō qián aCha con lấy đâu ra nhiều tiền thế.

是 是有个叫樊二牛的
HSK 1
0:03s
shì shì yǒu gè jiào fán èr niú deĐúng, là một người tên Phàn Nhị Ngưu.

你看 这还能有假
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zhè hái néng yǒu jiǎXem đi, thế còn giả được chắc?

哪儿来的给别人送货的傻子呀
HSK 5
0:03s
nǎ ér lái de gěi bié rén sòng huò de shǎ zi yalấy đâu ra thằng ngu nào tặng đồ cho người khác.

而且这么点东西
HSK 3
0:03s
ér qiě zhè me diǎn dōng xīhơn nữa chút đồ này

阿姐 看 还有这个
HSK 1
0:03s
ā jiě kàn hái yǒu zhè geTỷ tỷ xem này, còn có cái này nữa.