Cách dùng "卖猪肉了啊" (mài zhū ròu le a) trong hội thoại tiếng Trung
卖猪肉了啊
Bán thịt lợn đây.
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
17:35
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|
| 1 | 下次再来啊 | xià cì zài lái a | Lần sau lại tới nhé. |
| 2▶ | 卖猪肉了啊 | mài zhū ròu le a | Bán thịt lợn đây. |
| 3 | 卖猪肉了 | mài zhū ròu le | Bán thịt lợn đây. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 2 of 11)gū jì shì yù dào le shén me shì wài gāo rén bachắc là gặp được cao nhân lánh đời nào đó. jiù jiù wǒ yíng leCữu cữu, con thắng rồi. biàn zhí de nǐ rú cǐ zhè bān gāo xìngmà đáng để con vui đến thế à? zhè yán hěn guì deMuối đắt lắm đó. zhè diǎn yán yǒu shén me shě bù dé deChút muối này có gì mà tiếc chứ. nǐ bù dàng jiā bù zhī yán guìHuynh không quản lý việc nhà không biết muối đắt. ā jiě zhū wěi ba hǎo le maTỷ tỷ, đuôi lợn được chưa ạ? gāng gāng fàng lǐ miàn hái dé děng yī huì er neVừa mới bỏ vào, phải chờ một lúc nữa. hǎo jǐ cì kàn zhè máo sǔn zài zá jiā fù jìnMấy lần thấy con chim cắt này ở gần nhà chúng ta, xiǎo chù sheng gǎn yǎo wǒTiểu súc sinh, mi dám cắn ta? hěn shǎo yǒu rén huì mǎi zhè zhǒng huó wù dehiếm khi có người mua loại vật sống thế này, zhè dōng xī yě xìng nán gǎiThứ này bản tính hoang dã khó thuần, hěn chái hěn suān chī bù liǎovừa dai vừa chua, không ăn nổi đâu. nǐ fàng xīn ba wǒ lái zuòHuynh cứ yên tâm đi, để ta làm. wǒ jiā de lǔ shuǐ lǔ kuài mù tou dōu hǎo chīNước kho của nhà ta kho miếng gỗ cũng thấy ngon. xùn hǎo de máo sǔn kě yǐ mài bǎi liǎng yǐ shàng deChim cắt đã thuần hóa có thể bán được hơn trăm lượng bạc đấy. nà jiù xiān jiāng nǐ yǎng zài jiā lǐThế thì cứ nuôi ngươi ở nhà đã, nǐ zěn me yòng zhè ge yaSao huynh lại dùng cái đó? zhè ge bù tiáo yǒu shén me wèn tí maMảnh vải này có vấn đề gì sao? zhè shì wǒ sòng nǐ de fā dàiĐây là dây buộc tóc ta tặng huynh.