Cách dùng "缩头的是乌龟王八蛋" (suō tóu de shì wū guī wáng bā dàn) trong hội thoại tiếng Trung
缩头的是乌龟王八蛋
[Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Không dám ló mặt ra thì là đồ rùa đen rụt cổ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
13:48
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有本事出来当面锣对面鼓 | yǒu běn shì chū lái dāng miàn luó duì miàn gǔ | [Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Có bản lĩnh thì bước ra đây nói chuyện cho rõ ràng. |
| 2▶ | 缩头的是乌龟王八蛋 | suō tóu de shì wū guī wáng bā dàn | [Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Không dám ló mặt ra thì là đồ rùa đen rụt cổ. |
| 3 | 看我干什么呀 | kàn wǒ gàn shén me ya | Nhìn ta làm gì? |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 9 of 11)
HSK 6
0:03s
hái hǎo jǐ cì tí qǐ gùn bàng jiào xùn rén♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ còn cầm gậy dạy dỗ người khác mấy lần.

HSK 1
0:03s
dà dǐ dōu jué de wǒ shì gè mǔ yè chāđều nghĩ ta là con hổ cái, ♪ Ta cầu xin tình mình ♪ ♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪

HSK 1
0:03s
dǔ fāng de rén huán gěi wǒ fā lái yāo yuē♪ Khăng khít chẳng rời xa ♪ người ở sòng bạc còn gửi lời mời ta, ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

HSK 4
0:03s
shuō wǒ yǐ hòu yào shì bù shā zhū le♪ Khờ dại đợi chờ ♪ nói nếu sau này ta không mổ lợn nữa

HSK 2
0:03s
wǒ shì ràng nǐ bú yào wèi rén yán♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ Ta bảo nàng đừng sợ miệng đời, ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪

HSK 6
0:03s
zào yáo pō zàng shuǐ zhè zhǒng shìmấy chuyện bịa đặt vu khống ♪ Ta nguyện dùng cả kiếp này ♪

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
nǎ ér lái de gěi bié rén sòng huò de shǎ zi yalấy đâu ra thằng ngu nào tặng đồ cho người khác.











