Cách dùng "她会使迷魂计" (tā huì shǐ mí hún jì) trong hội thoại tiếng Trung

huìshǐ使hún

biết dùng thuật mê hồn đấy.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
17:12
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这娘们啊zhè niáng men aCon ranh đó
2她会使迷魂计tā huì shǐ mí hún jìbiết dùng thuật mê hồn đấy.
3你是眼红啊nǐ shì yǎn hóng aÔng đang ghen tỵ

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 6 of 11)
刚到的货 您看一下
HSK 4
0:03s
gāng dào de huò nín kàn yī xiàHàng vừa mới về, ngài xem đi.

你这个护腕哪里可以买得到
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge hù wàn nǎ lǐ kě yǐ mǎi dé dàoCái băng bảo vệ cổ tay này của ngươi có thể mua được ở đâu vậy?

做粗活累活的时候啊
HSK 2
0:03s
zuò cū huó lèi huó de shí hòu alàm việc nặng nhọc

姑娘家的要它何用啊
HSK 2
0:03s
gū niáng jiā de yào tā hé yòng achứ cô nương thì cần gì,

樊家娘子这是去哪啊
HSK 2
0:03s
fán jiā niáng zǐ zhè shì qù nǎ aNương tử Phàn gia đi đâu vậy?

王记卤肉眼红人家生意
HSK 7
0:03s
wáng jì lǔ ròu yǎn hóng rén jiā shēng yìTiệm thịt kho Vương Ký ghen tị với việc làm ăn của người ta

派人砸了樊家肉铺的东西
HSK 7
0:03s
pài rén zá le fán jiā ròu pù de dōng xīnên đã phái người tới đập phá đồ đạc của cửa hàng thịt Phàn gia.

这不 樊记找人上王记去了
HSK 3
0:03s
zhè bù fán jì zhǎo rén shàng wáng jì qù leĐấy, Phàn Ký tìm người kéo đến Vương Ký rồi.

你就说樊二在你家店存了钱
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shuō fán èr zài nǐ jiā diàn cún le qiánthì ngươi cứ nói là Phàn Nhị đã gửi tiền ở tiệm các người,

让年前换成年货送过去
HSK 2
0:03s
ràng nián qián huàn chéng nián huò sòng guò qùbảo là trước Tết đổi hết thành hàng Tết rồi gửi sang bên đó.

谢谢 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè xiè xièCảm ơn, cảm ơn, cảm ơn.

现在当起缩头乌龟了
HSK 4
0:03s
xiàn zài dāng qǐ suō tóu wū guī legiờ lại làm rùa rụt cổ à?

等我们掌柜的来了再说吧
HSK 4
0:03s
děng wǒ men zhǎng guì de lái le zài shuō bađợi chưởng quầy của bọn ta tới rồi nói.

吵什么呢
HSK 5
0:03s
chǎo shén me neẦm ĩ gì vậy?

就是你叫人砸的我铺子
HSK 7
0:03s
jiù shì nǐ jiào rén zá de wǒ pù ziLà ngươi sai người đập phá cửa hàng của ta à?

就是他 给了五两银子
HSK 4
0:03s
jiù shì tā gěi le wǔ liǎng yín ziChính hắn đưa năm lượng bạc

你还想耍死无对证那招是吗
HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎng shuǎ sǐ wú duì zhèng nà zhāo shì maNgươi còn định giở cái trò "chết không đối chứng" à?

当时我们哥几个就在酒肆喝着酒
HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ men gē jǐ gè jiù zài jiǔ sì hē zhe jiǔLúc đó huynh đệ bọn ta đang uống rượu ở quán rượu,

是不是你主动找上我们的
HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ zhǔ dòng zhǎo shàng wǒ men decó phải ngươi đã chủ động tìm bọn ta không?

谁要是抵赖谁就是龟孙子
HSK 4
0:03s
shuí yào shì dǐ lài shuí jiù shì guī sūn ziKẻ nào dám chối thì kẻ đó chính là con rùa rụt đầu.