Cách dùng "以后要敢再造谣生事" (yǐ hòu yào gǎn zài zào yáo shēng shì) trong hội thoại tiếng Trung
以后要敢再造谣生事
Sau này nếu còn dám đặt điều sinh sự,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
29:32
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要是我 我也不跟他做生意 | yào shì wǒ wǒ yě bù gēn tā zuò shēng yì | Nếu là ta, ta cũng không làm ăn với hắn. |
| 2▶ | 以后要敢再造谣生事 | yǐ hòu yào gǎn zài zào yáo shēng shì | Sau này nếu còn dám đặt điều sinh sự, |
| 3 | 毁女人名声 | huǐ nǚ rén míng shēng | hủy hoại thanh danh của nữ tử |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 6 of 11)
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge hù wàn nǎ lǐ kě yǐ mǎi dé dàoCái băng bảo vệ cổ tay này của ngươi có thể mua được ở đâu vậy?

HSK 7
0:03s
wáng jì lǔ ròu yǎn hóng rén jiā shēng yìTiệm thịt kho Vương Ký ghen tị với việc làm ăn của người ta

HSK 7
0:03s
pài rén zá le fán jiā ròu pù de dōng xīnên đã phái người tới đập phá đồ đạc của cửa hàng thịt Phàn gia.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shuō fán èr zài nǐ jiā diàn cún le qiánthì ngươi cứ nói là Phàn Nhị đã gửi tiền ở tiệm các người,

HSK 2
0:03s
ràng nián qián huàn chéng nián huò sòng guò qùbảo là trước Tết đổi hết thành hàng Tết rồi gửi sang bên đó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎng shuǎ sǐ wú duì zhèng nà zhāo shì maNgươi còn định giở cái trò "chết không đối chứng" à?

HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ men gē jǐ gè jiù zài jiǔ sì hē zhe jiǔLúc đó huynh đệ bọn ta đang uống rượu ở quán rượu,

HSK 5
0:03s









