Cách dùng "这都等了一个时辰了" (zhè dōu děng le yí gè shí chén le) trong hội thoại tiếng Trung
这都等了一个时辰了
Giờ đã đợi một canh giờ rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
40:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 按律法 可以继承家宅 | àn lǜ fǎ kě yǐ jì chéng jiā zhái | theo luật pháp, có thể thừa kế nhà. |
| 2▶ | 这都等了一个时辰了 | zhè dōu děng le yí gè shí chén le | Giờ đã đợi một canh giờ rồi, |
| 3 | 不等了 | bù děng le | không đợi nữa. |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 11 of 11)
HSK 4
0:03s
nǐ mìng rén qù yī tàng dōng cūn fán jiāngươi sai người đến Phàn gia ở thôn Đông một chuyến.

HSK 5
0:03s
zhè zhǎng yù yā tou méi bǎ fán dà gěi zhuā le baNha đầu Trường Ngọc này không bắt Phàn Đại đấy chứ?

HSK 7
0:03s
zhè míng bǎi zhe wěn yíng de guān sī zhì yú mađây rõ là vụ kiện chắc thắng, cần thế không?












