Cách dùng "正本清源" (zhèng běn qīng yuán) trong hội thoại tiếng Trung

zhèngběnqīngyuán

♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Giải quyết triệt để?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
32:55
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1才能正本清源cái néng zhèng běn qīng yuán♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ mới giải quyết triệt để được.
2正本清源zhèng běn qīng yuán♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Giải quyết triệt để?
3正本清源什么意思zhèng běn qīng yuán shén me yì si♪ Hà tất phải cầu mong nhân quả làm gì ♪ Giải quyết triệt để nghĩa là gì?

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 6 of 11)
本店有最好的蛤蜊油
HSK 4
0:03s
běn diàn yǒu zuì hǎo de gé lí yóuTiệm ta có dầu nghêu tốt nhất.

刚到的货 您看一下
HSK 4
0:03s
gāng dào de huò nín kàn yī xiàHàng vừa mới về, ngài xem đi.

你这个护腕哪里可以买得到
HSK 3
0:03s
nǐ zhè ge hù wàn nǎ lǐ kě yǐ mǎi dé dàoCái băng bảo vệ cổ tay này của ngươi có thể mua được ở đâu vậy?

做粗活累活的时候啊
HSK 2
0:03s
zuò cū huó lèi huó de shí hòu alàm việc nặng nhọc

姑娘家的要它何用啊
HSK 2
0:03s
gū niáng jiā de yào tā hé yòng achứ cô nương thì cần gì,

樊家娘子这是去哪啊
HSK 2
0:03s
fán jiā niáng zǐ zhè shì qù nǎ aNương tử Phàn gia đi đâu vậy?

王记卤肉眼红人家生意
HSK 7
0:03s
wáng jì lǔ ròu yǎn hóng rén jiā shēng yìTiệm thịt kho Vương Ký ghen tị với việc làm ăn của người ta

派人砸了樊家肉铺的东西
HSK 7
0:03s
pài rén zá le fán jiā ròu pù de dōng xīnên đã phái người tới đập phá đồ đạc của cửa hàng thịt Phàn gia.

这不 樊记找人上王记去了
HSK 3
0:03s
zhè bù fán jì zhǎo rén shàng wáng jì qù leĐấy, Phàn Ký tìm người kéo đến Vương Ký rồi.

你就说樊二在你家店存了钱
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shuō fán èr zài nǐ jiā diàn cún le qiánthì ngươi cứ nói là Phàn Nhị đã gửi tiền ở tiệm các người,

让年前换成年货送过去
HSK 2
0:03s
ràng nián qián huàn chéng nián huò sòng guò qùbảo là trước Tết đổi hết thành hàng Tết rồi gửi sang bên đó.

谢谢 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè xiè xièCảm ơn, cảm ơn, cảm ơn.

现在当起缩头乌龟了
HSK 4
0:03s
xiàn zài dāng qǐ suō tóu wū guī legiờ lại làm rùa rụt cổ à?

等我们掌柜的来了再说吧
HSK 4
0:03s
děng wǒ men zhǎng guì de lái le zài shuō bađợi chưởng quầy của bọn ta tới rồi nói.

吵什么呢
HSK 5
0:03s
chǎo shén me neẦm ĩ gì vậy?

就是你叫人砸的我铺子
HSK 7
0:03s
jiù shì nǐ jiào rén zá de wǒ pù ziLà ngươi sai người đập phá cửa hàng của ta à?

就是他 给了五两银子
HSK 4
0:03s
jiù shì tā gěi le wǔ liǎng yín ziChính hắn đưa năm lượng bạc

你还想耍死无对证那招是吗
HSK 7
0:03s
nǐ hái xiǎng shuǎ sǐ wú duì zhèng nà zhāo shì maNgươi còn định giở cái trò "chết không đối chứng" à?

当时我们哥几个就在酒肆喝着酒
HSK 4
0:03s
dāng shí wǒ men gē jǐ gè jiù zài jiǔ sì hē zhe jiǔLúc đó huynh đệ bọn ta đang uống rượu ở quán rượu,

是不是你主动找上我们的
HSK 5
0:03s
shì bú shì nǐ zhǔ dòng zhǎo shàng wǒ men decó phải ngươi đã chủ động tìm bọn ta không?