Cách dùng "是我机缘巧合下得来的" (shì wǒ jī yuán qiǎo hé xià dé lái de) trong hội thoại tiếng Trung
是我机缘巧合下得来的
là do ta may mắn tình cờ có được đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0136:14
zhè这
shì是
bǐng柄
shén神
jiàn剑
“Đây là kiếm thần,”
LINE 0236:15
PLAYING SCENEshì是
wǒ我
jī机
yuán缘
qiǎo巧
hé合
xià下
dé得
lái来
de的
“là do ta may mắn tình cờ có được đấy.”
LINE 0336:17
cǐ此
jiàn剑
huì汇
jù聚
tiān天
dì地
líng灵
qì气
“Thanh kiếm này hội tụ linh khí đất trời,”
Show Information