Cách dùng "也没有见过他这个眼神" (yě méi yǒu jiàn guò tā zhè ge yǎn shén) trong hội thoại tiếng Trung
也没有见过他这个眼神
ta cũng chưa thấy ánh mắt đó bao giờ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:03
kě可
jiù就
suàn算
wǒ我
quán全
jiā家
bèi被
tú屠
“Nhưng cho dù là lúc cả nhà ta bị giết,”
LINE 0210:06
PLAYING SCENEyě也
méi没
yǒu有
jiàn见
guò过
tā他
zhè这
ge个
yǎn眼
shén神
“ta cũng chưa thấy ánh mắt đó bao giờ.”
LINE 0310:11
yě也
xǔ许
ba吧
“Có lẽ vậy.”
Show Information