Cách dùng "这关乎着我的身家性命" (zhè guān hū zhe wǒ de shēn jiā xìng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
这关乎着我的身家性命
liên quan đến thân thế và tính mạng của ta.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:54
yǔ与
páng旁
rén人
shuō说
de的
lǐ理
yóu由
“không thể nói với người khác,”
LINE 0220:56
PLAYING SCENEzhè这
guān关
hū乎
zhe着
wǒ我
de的
shēn身
jiā家
xìng性
mìng命
“liên quan đến thân thế và tính mạng của ta.”
LINE 0320:58
dàn但
qǐng请
nǐ你
xiāng相
xìn信
wǒ我
“Nhưng xin cô hãy tin ta,”
Show Information