Cách dùng "该我上完的班我就会上完" (gāi wǒ shàng wán de bān wǒ jiù huì shàng wán) trong hội thoại tiếng Trung
该我上完的班我就会上完
ca của tôi, tôi vẫn sẽ làm hết.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:03
bù不
guǎn管
gěi给
bù不
gěi给
wǒ我
gōng工
qián钱
“Dù có trả hay không,”
LINE 0211:04
PLAYING SCENEgāi该
wǒ我
shàng上
wán完
de的
bān班
wǒ我
jiù就
huì会
shàng上
wán完
“ca của tôi, tôi vẫn sẽ làm hết.”
LINE 0311:06
zhāng lǐng bān yī bā yī èr fáng jiān
张领班 一八一二房间
“Trưởng ca Trương, phòng 1812”
Show Information