Cách dùng "可从来不见你哭哭啼啼的" (kě cóng lái bú jiàn nǐ kū kū tí tí de) trong hội thoại tiếng Trung
可从来不见你哭哭啼啼的
mà chưa từng thấy cậu khóc lóc.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0124:12
nǐ你
jì继
fù父
nǐ你
mā妈
tā他
men们
dōu都
duì对
nǐ你
nà那
yàng样
“bố dượng và mẹ cậu đối xử với cậu như vậy,”
LINE 0224:15
PLAYING SCENEkě可
cóng从
lái来
bú不
jiàn见
nǐ你
kū哭
kū哭
tí啼
tí啼
de的
“mà chưa từng thấy cậu khóc lóc.”
LINE 0324:17
hái还
shén什
me么
shì事
qíng情
dōu都
bǐ比
nǐ你
jiě姐
zuò做
dé得
piào漂
liàng亮
“Việc gì cũng làm tốt hơn chị cậu.”
Show Information