Cách dùng "听说过但对不上号" (tīng shuō guò dàn duì bù shàng hào) trong hội thoại tiếng Trung
听说过但对不上号
Có nghe qua, nhưng không quen.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:20
nǐ你
rèn认
shí识
nà那
ge个
jì纪
hēi黑
kǎ卡
ma吗
“Cậu có quen anh Kỷ thẻ đen đó không?”
LINE 0222:21
PLAYING SCENEtīng听
shuō说
guò过
dàn但
duì对
bù不
shàng上
hào号
“Có nghe qua, nhưng không quen.”
LINE 0322:23
yì一
zhí直
dào到
shàng上
yī一
cì次
“Mãi đến lần trước”
Show Information