Cách dùng "放我出去" (fàng wǒ chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
放我出去
fàng wǒ chū qù
Thả ta ra ngoài.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
28:56
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你放开我 | nǐ fàng kāi wǒ | Huynh buông ta ra. |
| 2▶ | 放我出去 | fàng wǒ chū qù | Thả ta ra ngoài. |
| 3 | 妹妹 你就老老实实在家里待嫁吧 放我出去 | mèi mèi nǐ jiù lǎo lǎo shí shí zài jiā lǐ dài jià ba fàng wǒ chū qù | Muội muội, muội ngoan ngoãn ở nhà chờ được gả đi đi. Thả ta ra! |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 1 of 6)
HSK 7
0:03s
zhèng qì hào rán cóng bù pān fù quán guìchính trực, hiên ngang, chưa từng nịnh bợ, dựa dẫm quyền thế.

HSK 1
0:03s
dōng xī wǒ dōu dài lái le nín kàn yī xià dēng yóu dēng cǎoCon đã mang đồ đến cả rồi, thúc xem thử. Dầu đèn, bấc đèn

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài zhè yā tou hái yòng bù shàng hǎo dōng xīGiờ nha đầu này chưa cần dùng đến đồ tốt.

HSK 6
0:03s
zhè zhī qián wǒ tōu xué de shí hòu zǎo jiù xué huì leLúc trước con học lỏm đã biết rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ cuō le zhè me duō zǒng yǒu yī gēn néng xíng de ba yé yéCon quấn nhiều như vậy, chắc chắn phải có một cái được chứ? Tổ phụ,

HSK 7
0:03s
wǒ zài zhè lǐ cuō dēng cǎo qǐ bù shì làng fèi shí jiān zhēn niángCon ở đây quấn bấc đèn chẳng phải là lãng phí thời gian sao? Trinh Nương.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
dá bú dào yāo qiú zhè mò bù xué yě bàkhông đạt yêu cầu thì nghề mực này khỏi học cũng được.

HSK 7
0:03s
zhè zhōng qiū tuán yuán dà guò jié de kě xī nà dēng huā miào huì leHôm nay là Tết Trung thu đoàn viên, tiếc không đi được hội hoa đăng rồi.

HSK 3
0:03s
hǎo lei nà yào bù zán men yě qù kàn dēng huì baDạ vâng. Vậy hay là chúng ta cũng đi xem hội hoa đăng đi?

HSK 1
0:03s
zài wài lián yíng shí bā chǎng zhè zhè zhè yǒu qiánở ngoài đã thắng mười tám trận liên tiếp. Con này, con này, con này. Giàu.

HSK 6
0:03s
dōu fàng yī fàng kuài kuài kuài jí xiángBỏ hết đi nào. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên. Cát Tường.

HSK 6
0:03s
yǐ hòu nǐ bù xǔ zài lái wǒ xué táng nǐ shuō nǐ dōu bù jiào tā lesau này không được đến học đường của ta nữa. Ông nói xem, ông không dạy nó

HSK 4
0:03s
wǒ shì zhēn de bù xiǎng kǎo gōng míng hái shì zuò shēng yì shì hé wǒ[Ta thật sự không muốn thi công danh.] [Buôn bán vẫn thích hợp với ta hơn.]



