Cách dùng "放我出去" (fàng wǒ chū qù) trong hội thoại tiếng Trung
放我出去
Thả ta ra!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
29:06
TMDB ID
275966
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 妹妹 你就老老实实在家里待嫁吧 放我出去 | mèi mèi nǐ jiù lǎo lǎo shí shí zài jiā lǐ dài jià ba fàng wǒ chū qù | Muội muội, muội ngoan ngoãn ở nhà chờ được gả đi đi. Thả ta ra! |
| 2▶ | 放我出去 | fàng wǒ chū qù | Thả ta ra! |
| 3 | 我找骆老爷有急事 里边请 | wǒ zhǎo luò lǎo yé yǒu jí shì lǐ biān qǐng | [Lạc phủ, kinh thành] Ta tìm Lạc lão gia có việc gấp. Mời đi bên này. |
More Clips From Episode
Total 120 clips (Page 3 of 6)
HSK 6
0:03s
zài luò jiā dà shào yé de huà jiù shì guī jǔỞ Lạc gia, lời của đại thiếu gia chính là quy củ.

HSK 4
0:03s
hái yǒu a nǐ men nòng hǎo zhī hòu bié wàng le bǎ tǔ dài zǒuCòn nữa, sau khi các người đào xong, nhớ dọn đất đi luôn,

HSK 7
0:03s
qí tā de sú lǐ yī gài dōu miǎn le piān mén jìncác nghi thức khác đều lược bỏ hết. Vào từ cửa phụ?

HSK 3
0:03s
zhēn niáng wǒ shì zhēn de bù zhī dào gāi zěn me bàn leTrinh Nương, ta thật sự không biết nên làm thế nào.

HSK 4
0:03s
shì yǔ nǐ shāng liáng tuì hūn yī shì nǐ zěn me yòu chě dào bié de shì qíng shàng leđể bàn việc từ hôn với ngài. Sao ngài cứ nói sang chuyện khác thế?

HSK 7
0:03s
nǐ wéi dú zài yì de jiù zhǐ yǒu zhì mò zhè yī jiàn shì qíng ér yǐthứ ngài quan tâm chỉ có việc làm mực mà thôi.

HSK 7
0:03s
xiàng lái bù sǐ shǒu chén guī wǒ lǐ zhēn pèi fúchưa bao giờ cố chấp theo lề thói cũ, Lý Trinh ta bội phục.

HSK 6
0:03s
zhè zěn me yī dào hūn pèi shàng fǎn ér sǐ shǒu zhe guī jǔ leSao bây giờ tới chuyện hôn phối, ngài lại bảo thủ như vậy?

HSK 4
0:03s
yì si jiù shì zhè tǐng hǎo yī gū niáng méi zhǔn néng gěi wǒ shēng yí gèÝ ta là cô nương tốt như vậy, không chừng có thể

HSK 2
0:03s
luò wén sōng nǐ bú yào liǎn nǐ dāng zhe wǒ men liǎng gè rén zěn me shuō chū zhè zhǒngLạc Văn Tùng, ngài không biết xấu hổ, sao ngài có thể nói ra những lời...

HSK 7
0:03s
nǐ jiù yào huǐ le rén jiā gū niáng de yī bèi zi macủa một cô nương vì lợi ích riêng của mình à?

HSK 5
0:03s
nán bù chéng nǐ xiǎng gēn wǒ yī kuài guò ya nǐlẽ nào cô muốn thành thân với ta? Ngài...







