Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他 他也太霸道了吧" (tā tā yě tài bà dào le ba) trong hội thoại tiếng Trung

他 他也太霸道了吧

tā tā yě tài bà dào le ba

Hắn... hắn ngang ngược quá rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
23:38
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1骆大少爷要我以妾礼进门 让你以妾礼进门luò dà shào yé yào wǒ yǐ qiè lǐ jìn mén ràng nǐ yǐ qiè lǐ jìn ménLạc đại thiếu gia bắt ta gả bằng lễ nạp thiếp. Bắt muội gả bằng lễ nạp thiếp?
2他 他也太霸道了吧tā tā yě tài bà dào le baHắn... hắn ngang ngược quá rồi.
3那你娘跟你爹 还有你哥哥 他们都同意了吗nà nǐ niáng gēn nǐ diē hái yǒu nǐ gē gē tā men dōu tóng yì le maVậy cha mẹ và ca ca của muội, họ đều đồng ý à?

More Clips From Episode

Total 120 clips (Page 5 of 6)
要是两年以后 你还是本性不改的话
HSK 7
0:03s
yào shì liǎng nián yǐ hòu nǐ hái shì běn xìng bù gǎi de huàNếu hai năm nữa con vẫn không sửa được cái nết

就别进我骆家的门
HSK 2
0:03s
jiù bié jìn wǒ luò jiā de ménthì đừng bước vào cửa Lạc gia nữa.

听见了没有 爹 您放心吧
HSK 7
0:03s
tīng jiàn le méi yǒu diē nín fàng xīn baNghe rõ chưa? Cha, cha yên tâm.

我走了之后 您好好照顾自己啊
HSK 4
0:03s
wǒ zǒu le zhī hòu nín hǎo hǎo zhào gù zì jǐ aCon đi rồi, cha phải tự chăm sóc mình nhé.

那我走了 滚 好好好
HSK 5
0:03s
nà wǒ zǒu le gǔn hǎo hǎo hǎoVậy con đi đây. Cút. Rồi, rồi, rồi.

咱们先去余杭玩一圈 然后再去军营 今晚就走
HSK 6
0:03s
zán men xiān qù yú háng wán yī quān rán hòu zài qù jūn yíng jīn wǎn jiù zǒuChúng ta tới Dư Hàng dạo một vòng trước rồi hẵng tới quân doanh. Đi ngay đêm nay.

你们说什么悄悄话呢
HSK 1
0:03s
nǐ men shuō shén me qiāo qiāo huà neHai người thì thầm to nhỏ gì đấy?

我走 走还不成吗 走走走
HSK 6
0:03s
wǒ zǒu zǒu hái bù chéng ma zǒu zǒu zǒucon đi, con đi, được chưa? Đi, đi, đi.

走了啊走了 照顾好我爹啊
HSK 7
0:03s
zǒu le a zǒu le zhào gù hǎo wǒ diē aĐi đây nhé, đi đây. Chăm sóc cha ta cho tốt nhé.

您别想我啊 我走了
HSK 2
0:03s
nín bié xiǎng wǒ a wǒ zǒu lecha đừng nhớ con đấy. Con đi rồi

别太想我
HSK 1
0:03s
bié tài xiǎng wǒđừng nhớ con quá.

都没有办法正经睡觉
HSK 7
0:03s
dōu méi yǒu bàn fǎ zhèng jīng shuì jiàođã không được ngủ nghỉ đầy đủ rồi,

我的工钱都少了好几天的了
HSK 1
0:03s
wǒ de gōng qián dōu shǎo le hǎo jǐ tiān de leta mất cả mấy ngày tiền công rồi đây.

都给你记着啊 等你有钱了 记得还我
HSK 3
0:03s
dōu gěi nǐ jì zhe a děng nǐ yǒu qián le jì de hái wǒNhớ hết cho ta đấy, bao giờ muội có tiền nhớ phải trả ta.

这跟我有什么关系
HSK 3
0:03s
zhè gēn wǒ yǒu shén me guān xìLiên quan gì đến ta?

对 所以更不能放你出去了
HSK 3
0:03s
duì suǒ yǐ gèng bù néng fàng nǐ chū qù leĐúng, vậy nên càng không thể thả muội ra được.

我跟她从小一起长大 情同姐妹
HSK 5
0:03s
wǒ gēn tā cóng xiǎo yì qǐ zhǎng dà qíng tóng jiě mèita lớn lên với cô ấy từ nhỏ, thân thiết như tỷ muội.

她现在最需要的就是我了
HSK 3
0:03s
tā xiàn zài zuì xū yào de jiù shì wǒ leGiờ là lúc cô ấy cần ta nhất,

我不能眼睁睁地看着她的家人 给她拖进火坑里呀
HSK 6
0:03s
wǒ bù néng yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe tā de jiā rén gěi tā tuō jìn huǒ kēng lǐ yata không thể trơ mắt nhìn người nhà cô ấy đẩy cô ấy vào hố lửa được.

当然不愿意啊 是吧
HSK 3
0:03s
dāng rán bù yuàn yì a shì baDĩ nhiên là không. Phải không?