Cách dùng "不怕不怕啦" (bù pà bù pà la) trong hội thoại tiếng Trung

la

Không sợ đâu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
7:59
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1老羚羊说lǎo líng yáng shuōLinh dương già nói.
2不怕不怕啦bù pà bù pà laKhông sợ đâu.
3我数一二三就好啦wǒ shù yī èr sān jiù hǎo laCon đếm một hai ba là được rồi.

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 5 of 9)
你生意这么好 你这店租多少钱
HSK 4
0:03s
nǐ shēng yì zhè me hǎo nǐ zhè diàn zū duō shǎo qiánLàm ăn tốt như vậy, tiền thuê cửa hàng này của cậu bao nhiêu?

怎么 你想在这边开店
HSK 1
0:03s
zěn me nǐ xiǎng zài zhè biān kāi diànSao thế? Anh muốn mở cửa hàng ở đây à?

对 有那么个想法
HSK 4
0:03s
duì yǒu nà me gè xiǎng fǎĐúng vậy. Có ý định đó.

这边挺好的 年轻人特别多
HSK 3
0:03s
zhè biān tǐng hǎo de nián qīng rén tè bié duōBên này khá tốt. Người trẻ đặc biệt đông.

都有 现在年轻人是消费主力嘛
HSK 7
0:03s
dōu yǒu xiàn zài nián qīng rén shì xiāo fèi zhǔ lì mađều có cả. Bây giờ người trẻ là lực lượng tiêu thụ chính mà.

小票 你扫我我扫你 我扫你
HSK 3
0:03s
xiǎo piào nǐ sǎo wǒ wǒ sǎo nǐ wǒ sǎo nǐHóa đơn của anh. Cậu quét tôi hay tôi quét cậu? Để tôi quét cậu.

他们家卖东西很单一 跟那人聊两句
HSK 5
0:03s
tā men jiā mài dōng xī hěn dān yī gēn nà rén liáo liǎng jùQuán họ bán đồ rất đơn điệu. Tôi có nói chuyện vài câu với người đó,

他说他不是老板 也没问出个什么东西来
HSK 5
0:03s
tā shuō tā bú shì lǎo bǎn yě méi wèn chū gè shén me dōng xī láicậu ta nói không phải ông chủ, cũng không hỏi ra được gì cả.

他家是不是有里外两个屋
HSK 1
0:03s
tā jiā shì bú shì yǒu lǐ wài liǎng gè wūQuán của họ có phải có hai phòng trong ngoài không?

这也太甜了 这齁死谁 这太难喝了
HSK 4
0:03s
zhè yě tài tián le zhè hōu sǐ shuí zhè tài nán hē leNgọt quá đi mất. Ngọt chết người thế này. Khó uống quá.

这就是问题 这么难喝的东西
HSK 2
0:03s
zhè jiù shì wèn tí zhè me nán hē de dōng xīĐây chính là vấn đề. Thứ khó uống như vậy,

怎么就那些人都开车来这买 一买还好几杯
HSK 2
0:03s
zěn me jiù nà xiē rén dōu kāi chē lái zhè mǎi yī mǎi hái hǎo jǐ bēisao những người đó lại lái xe đến đây mua, một lần mua còn mua mấy ly liền.

我之前观察过 他不是里外两间屋吗
HSK 5
0:03s
wǒ zhī qián guān chá guò tā bú shì lǐ wài liǎng jiān wū maTrước đây em đã quan sát rồi, không phải họ có hai phòng trong ngoài sao?

确实难喝 这多少钱一杯 十块一杯 两杯二十呢
HSK 4
0:03s
què shí nán hē zhè duō shǎo qián yī bēi shí kuài yī bēi liǎng bēi èr shí neĐúng là khó uống thật. Bao nhiêu tiền một ly vậy? Mười tệ một ly. Hai ly hai mươi tệ đấy.

端这没意义现在 店员有一句话是真的
HSK 6
0:03s
duān zhè méi yì yì xiàn zài diàn yuán yǒu yī jù huà shì zhēn deBây giờ dẹp tiệm này cũng vô nghĩa thôi. Nhân viên có một câu nói thật.

就是他不是老板 你现在 等于你现在把他端了
HSK 6
0:03s
jiù shì tā bú shì lǎo bǎn nǐ xiàn zài děng yú nǐ xiàn zài bǎ tā duān leĐó là cậu ta không phải ông chủ. Bây giờ anh. Tức là bây giờ anh dẹp tiệm của cậu ta.

你拿到的只能是这些破奶茶
HSK 4
0:03s
nǐ ná dào de zhǐ néng shì zhè xiē pò nǎi cháThứ anh có được chỉ là mấy ly trà sữa vớ vẩn này thôi.

咱得把幕后的这人给揪出来
HSK 7
0:03s
zán dé bǎ mù hòu de zhè rén gěi jiū chū láiChúng ta phải lôi kẻ đứng sau ra.

我第一时间能知道 我就可以卷铺盖跑路了
HSK 6
0:03s
wǒ dì yī shí jiān néng zhī dào wǒ jiù kě yǐ juǎn pū gài pǎo lù leTôi có thể biết ngay lập tức. Tôi có thể cuốn gói chạy mất rồi.

这不得成百上千 这上哪找去啊
HSK 6
0:03s
zhè bù dé chéng bǎi shàng qiān zhè shàng nǎ zhǎo qù aChẳng phải có đến hàng trăm hàng nghìn sao. Biết tìm ở đâu bây giờ?