Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "另一家呢 七零一呢" (lìng yī jiā ne qī líng yī ne) trong hội thoại tiếng Trung

另一家呢 七零一呢

lìng yī jiā ne qī líng yī ne

Còn nhà kia thì sao? Phòng 701 ấy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
27:10
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1二十来岁 有点胖是吧èr shí lái suì yǒu diǎn pàng shì baKhoảng hai mươi tuổi, hơi béo phải không?
2另一家呢 七零一呢lìng yī jiā ne qī líng yī neCòn nhà kia thì sao? Phòng 701 ấy?
3七零一qī líng yīPhòng 701...

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 3 of 9)
我听说王萍也吸毒了
HSK 7
0:03s
wǒ tīng shuō wáng píng yě xī dú leBố nghe nói Vương Bình cũng nghiện ma túy à?
你听谁说的 那电子厂的人说的呀 这
HSK 5
0:03s
nǐ tīng shuí shuō de nà diàn zi chǎng de rén shuō de ya zhèBố nghe ai nói vậy? Người ở nhà máy điện tử nói đấy. Cái huyện Noãn Phong này
暖丰县就这么点个地方 那好事不出门
HSK 3
0:03s
nuǎn fēng xiàn jiù zhè me diǎn gè dì fāng nà hǎo shì bù chū ménbé tí. Chuyện tốt không ra khỏi cửa,
这种事传得快得很
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng shì chuán dé kuài dé hěnchuyện xấu thì lan nhanh lắm.
误食那也是毒品呢
HSK 7
0:03s
wù shí nà yě shì dú pǐn neĂn nhầm thì cũng là ma túy mà.
那毒贩子个个都是亡命之徒 杀人不眨眼
HSK 6
0:03s
nà dú fàn zi gè gè dōu shì wáng mìng zhī tú shā rén bù zhǎ yǎnTên nào tên nấy đều là kẻ liều mạng cả. Giết người không chớp mắt đâu.
你正好请个假带带孩子
HSK 4
0:03s
nǐ zhèng hǎo qǐng gè jiǎ dài dài hái zicon xin nghỉ phép trông con đi.
不就把这事给躲过去了吗 你别在这乱指挥
HSK 6
0:03s
bù jiù bǎ zhè shì gěi duǒ guò qù le ma nǐ bié zài zhè luàn zhǐ huīChẳng phải là có thể tránh được chuyện này rồi sao? Bố đừng có chỉ đạo lung tung ở đây.
这机会是我自己主动争取的 我请什么假
HSK 5
0:03s
zhè jī huì shì wǒ zì jǐ zhǔ dòng zhēng qǔ de wǒ qǐng shén me jiǎCơ hội này là do con tự mình chủ động giành lấy. Con xin nghỉ phép làm gì?
你家里还有两个孩子呢 你天天出去这么拼
HSK 5
0:03s
nǐ jiā lǐ hái yǒu liǎng gè hái zi ne nǐ tiān tiān chū qù zhè me pīnTrong nhà con còn hai đứa nhỏ nữa đấy. Ngày nào con cũng ra ngoài liều mạng như vậy.
万一哪天伤了残了 或者说你牺牲
HSK 7
0:03s
wàn yī nǎ tiān shāng le cán le huò zhě shuō nǐ xī shēngLỡ đâu có ngày bị thương tật. Hoặc là con hy sinh...
我怎么就能光荣了 我这么些年我都没光荣
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me jiù néng guāng róng le wǒ zhè me xiē nián wǒ dōu méi guāng róngSao con lại 'vinh quang' được chứ? Bao nhiêu năm nay con có 'vinh quang' đâu.
我说怎么突然就这么积极 又给我洗葡萄又帮忙教育
HSK 4
0:03s
wǒ shuō zěn me tū rán jiù zhè me jī jí yòu gěi wǒ xǐ pú táo yòu bāng máng jiào yùBảo sao tự nhiên bố lại tích cực như vậy. Vừa rửa nho cho con, vừa giúp dạy dỗ con cái.
我自己我都不想了
HSK 2
0:03s
wǒ zì jǐ wǒ dōu bù xiǎng leChuyện của tôi tôi còn chẳng nghĩ nữa là.
你看我 还剩一个眼睛
HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ hái shèng yí gè yǎn jīngCô xem tôi này, vẫn còn một con mắt.
比两个眼睛全没了 那不强多了 是吧
HSK 4
0:03s
bǐ liǎng gè yǎn jīng quán méi le nà bù qiáng duō le shì baSo với việc mù cả hai mắt, chẳng phải tốt hơn nhiều sao? Phải không?
你来一趟 酒吧上面这个台球厅二楼这里
HSK 5
0:03s
nǐ lái yī tàng jiǔ bā shàng miàn zhè ge tái qiú tīng èr lóu zhè lǐAnh đến đây một chuyến đi, tầng hai phòng bi-a phía trên quán bar.
紧急吗 我在市区过去要四十分钟
HSK 5
0:03s
jǐn jí ma wǒ zài shì qū guò qù yào sì shí fēn zhōngCó gấp không? Tôi ở trong thành phố qua đó mất bốn mươi phút.
平时工作中有点冲
HSK 5
0:03s
píng shí gōng zuò zhōng yǒu diǎn chōngbình thường trong công việc cô ấy hơi bốc đồng.
别老给人脸色 事过去了
HSK 5
0:03s
bié lǎo gěi rén liǎn sè shì guò qù leđừng lúc nào cũng tỏ thái độ với người ta. Chuyện qua rồi,