Cách dùng "那肯定收到风声就走了" (nà kěn dìng shōu dào fēng shēng jiù zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung
那肯定收到风声就走了
Chắc chắn hắn sẽ nghe ngóng được rồi bỏ đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
23:40
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱要大规模搜索的话 这也太打草惊蛇了 | zán yào dà guī mó sōu suǒ de huà zhè yě tài dǎ cǎo jīng shé le | Nếu chúng ta tìm kiếm trên diện rộng. Thì sẽ quá là bứt dây động rừng. |
| 2▶ | 那肯定收到风声就走了 | nà kěn dìng shōu dào fēng shēng jiù zǒu le | Chắc chắn hắn sẽ nghe ngóng được rồi bỏ đi. |
| 3 | 那现在该怎么办呢 | nà xiàn zài gāi zěn me bàn ne | Vậy bây giờ phải làm sao? |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s
nǐ tīng shuí shuō de nà diàn zi chǎng de rén shuō de ya zhèBố nghe ai nói vậy? Người ở nhà máy điện tử nói đấy. Cái huyện Noãn Phong này

HSK 3
0:03s
nuǎn fēng xiàn jiù zhè me diǎn gè dì fāng nà hǎo shì bù chū ménbé tí. Chuyện tốt không ra khỏi cửa,

HSK 6
0:03s
nà dú fàn zi gè gè dōu shì wáng mìng zhī tú shā rén bù zhǎ yǎnTên nào tên nấy đều là kẻ liều mạng cả. Giết người không chớp mắt đâu.

HSK 6
0:03s
bù jiù bǎ zhè shì gěi duǒ guò qù le ma nǐ bié zài zhè luàn zhǐ huīChẳng phải là có thể tránh được chuyện này rồi sao? Bố đừng có chỉ đạo lung tung ở đây.

HSK 5
0:03s
zhè jī huì shì wǒ zì jǐ zhǔ dòng zhēng qǔ de wǒ qǐng shén me jiǎCơ hội này là do con tự mình chủ động giành lấy. Con xin nghỉ phép làm gì?

HSK 5
0:03s
nǐ jiā lǐ hái yǒu liǎng gè hái zi ne nǐ tiān tiān chū qù zhè me pīnTrong nhà con còn hai đứa nhỏ nữa đấy. Ngày nào con cũng ra ngoài liều mạng như vậy.

HSK 7
0:03s
wàn yī nǎ tiān shāng le cán le huò zhě shuō nǐ xī shēngLỡ đâu có ngày bị thương tật. Hoặc là con hy sinh...

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me jiù néng guāng róng le wǒ zhè me xiē nián wǒ dōu méi guāng róngSao con lại 'vinh quang' được chứ? Bao nhiêu năm nay con có 'vinh quang' đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ shuō zěn me tū rán jiù zhè me jī jí yòu gěi wǒ xǐ pú táo yòu bāng máng jiào yùBảo sao tự nhiên bố lại tích cực như vậy. Vừa rửa nho cho con, vừa giúp dạy dỗ con cái.

HSK 4
0:03s
bǐ liǎng gè yǎn jīng quán méi le nà bù qiáng duō le shì baSo với việc mù cả hai mắt, chẳng phải tốt hơn nhiều sao? Phải không?

HSK 5
0:03s
nǐ lái yī tàng jiǔ bā shàng miàn zhè ge tái qiú tīng èr lóu zhè lǐAnh đến đây một chuyến đi, tầng hai phòng bi-a phía trên quán bar.

HSK 5
0:03s
jǐn jí ma wǒ zài shì qū guò qù yào sì shí fēn zhōngCó gấp không? Tôi ở trong thành phố qua đó mất bốn mươi phút.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bié lǎo gěi rén liǎn sè shì guò qù leđừng lúc nào cũng tỏ thái độ với người ta. Chuyện qua rồi,





