Cách dùng "什么意思 该你了" (shén me yì si gāi nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

shénmesi gāile

Ý gì? Đến lượt cậu rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
17:28
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你觉得这几家店里 有哪家有点问题 能看出来吗nǐ jué de zhè jǐ jiā diàn lǐ yǒu nǎ jiā yǒu diǎn wèn tí néng kàn chū lái maCậu thấy trong mấy cửa hàng này. Có cửa hàng nào hơi có vấn đề không? Nhìn ra được không?
2什么意思 该你了shén me yì si gāi nǐ leÝ gì? Đến lượt cậu rồi.
3我今天在这观察一天了 这老有那人wǒ jīn tiān zài zhè guān chá yī tiān le zhè lǎo yǒu nà rénHôm nay tôi đã quan sát ở đây cả ngày rồi. Ở đây luôn có người.

More Clips From Episode

Total 177 clips (Page 4 of 9)
得往前看 知道了 秦哥
HSK 2
0:03s
dé wǎng qián kàn zhī dào le qín gēphải nhìn về phía trước. Biết rồi, anh Tần.

你真四十分钟才来 生生等四十分钟 跟你说了嘛
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn sì shí fēn zhōng cái lái shēng shēng děng sì shí fēn zhōng gēn nǐ shuō le maCậu thật sự bốn mươi phút sau mới đến à. Đợi đúng bốn mươi phút luôn đấy. Đã nói với cậu rồi mà.

什么意思 这家店有问题 这家店没问题 先打吧
HSK 3
0:03s
shén me yì si zhè jiā diàn yǒu wèn tí zhè jiā diàn méi wèn tí xiān dǎ baÝ gì đây? Cửa hàng này có vấn đề à? Cửa hàng này không có vấn đề gì. Cứ đánh trước đi.

你看看你能看见几家店
HSK 1
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ néng kàn jiàn jǐ jiā diànCậu xem có thể nhìn thấy mấy cửa hàng.

我今天在这观察一天了 这老有那人
HSK 5
0:03s
wǒ jīn tiān zài zhè guān chá yī tiān le zhè lǎo yǒu nà rénHôm nay tôi đã quan sát ở đây cả ngày rồi. Ở đây luôn có người.

你看这 这的年轻人 买的奶茶都是什么奶茶
HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè zhè de nián qīng rén mǎi de nǎi chá dōu shì shén me nǎi cháCậu xem này. Người trẻ ở đây. Mua trà sữa toàn là loại nào.

我刚查了一下 这家奶茶店呢 就是没有外卖的
HSK 3
0:03s
wǒ gāng chá le yī xià zhè jiā nǎi chá diàn ne jiù shì méi yǒu wài mài deTôi vừa mới tra rồi. Tiệm trà sữa này. Là không có giao hàng.

他怎么能不挣外卖这个钱呢
HSK 5
0:03s
tā zěn me néng bù zhēng wài mài zhè ge qián neSao họ lại không kiếm tiền từ việc giao hàng chứ?

刘强以前是没有泡吧习惯的 那他有没有可能
HSK 6
0:03s
liú qiáng yǐ qián shì méi yǒu pào ba xí guàn de nà tā yǒu méi yǒu kě néngLưu Cường trước đây không có thói quen đi bar. Vậy anh ta có khả năng nào không.

他在这附近买了个毒品 他不想往家冲
HSK 7
0:03s
tā zài zhè fù jìn mǎi le gè dú pǐn tā bù xiǎng wǎng jiā chōngAnh ta mua ma túy ở gần đây. Anh ta không muốn vội về nhà.

你是不是想去买杯奶茶看看
HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng qù mǎi bēi nǎi chá kàn kànCó phải cậu muốn đi mua một ly trà sữa xem thử không?

聪明 对 就这个意思 那你怎么不早说呢
HSK 3
0:03s
cōng míng duì jiù zhè ge yì si nà nǐ zěn me bù zǎo shuō neThông minh. Đúng rồi, chính là ý đó. Thế sao em không nói sớm?

我这不正说着吗 打完这
HSK 2
0:03s
wǒ zhè bù zhèng shuō zhe ma dǎ wán zhèThì em đang nói đây còn gì. Chơi hết ván này đi.

我现在就去 一个小时挺贵的
HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù qù yí gè xiǎo shí tǐng guì deAnh đi ngay đây. Một tiếng đắt lắm đấy.

买奶茶 对 来两杯喝的
HSK 2
0:03s
mǎi nǎi chá duì lái liǎng bēi hē deMua trà sữa ạ. Đúng rồi. Cho tôi hai ly đồ uống nhé.

给我来一杯原味的 还有吗
HSK 1
0:03s
gěi wǒ lái yī bēi yuán wèi de hái yǒu maVậy cho tôi một ly vị nguyên bản. Còn gì nữa không?

一杯加椰果 一杯加珍珠 那行 就这么点
HSK 6
0:03s
yī bēi jiā yē guǒ yī bēi jiā zhēn zhū nà xíng jiù zhè me diǎnMột ly thêm thạch dừa. Một ly thêm trân châu. Được thôi. Chỉ có nhiêu đây thôi à?

你再帮我点一份 这个招牌炸鸡
HSK 7
0:03s
nǐ zài bāng wǒ diǎn yī fèn zhè ge zhāo pái zhà jīCậu gọi thêm cho tôi một phần gà rán đặc trưng này đi.

炸的今天都卖完了
HSK 5
0:03s
zhà de jīn tiān dōu mài wán leĐồ chiên hôm nay bán hết rồi.

你想吃的话可以明天早点来 上午都有
HSK 3
0:03s
nǐ xiǎng chī de huà kě yǐ míng tiān zǎo diǎn lái shàng wǔ dōu yǒuNếu anh muốn ăn thì mai có thể đến sớm một chút. Buổi sáng đều có.