Cách dùng "一些吃的喝的吧" (yī xiē chī de hē de ba) trong hội thoại tiếng Trung
一些吃的喝的吧
yī xiē chī de hē de ba
Một ít đồ ăn thức uống thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
27:29
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你记得他点了什么东西吗 有印象吗 | nà nǐ jì de tā diǎn le shén me dōng xī ma yǒu yìn xiàng ma | Vậy anh có nhớ họ đã đặt những gì không? Có ấn tượng gì không? |
| 2▶ | 一些吃的喝的吧 | yī xiē chī de hē de ba | Một ít đồ ăn thức uống thôi. |
| 3 | 都记这上面是吧 这我能看看吗 随便看 | dōu jì zhè shàng miàn shì ba zhè wǒ néng kàn kàn ma suí biàn kàn | Đều ghi trên này cả phải không? Cái này tôi xem được không? Cứ xem tự nhiên. |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 4 of 9)
HSK 6
0:03s
nǐ zhēn sì shí fēn zhōng cái lái shēng shēng děng sì shí fēn zhōng gēn nǐ shuō le maCậu thật sự bốn mươi phút sau mới đến à. Đợi đúng bốn mươi phút luôn đấy. Đã nói với cậu rồi mà.

HSK 3
0:03s
shén me yì si zhè jiā diàn yǒu wèn tí zhè jiā diàn méi wèn tí xiān dǎ baÝ gì đây? Cửa hàng này có vấn đề à? Cửa hàng này không có vấn đề gì. Cứ đánh trước đi.

HSK 5
0:03s
wǒ jīn tiān zài zhè guān chá yī tiān le zhè lǎo yǒu nà rénHôm nay tôi đã quan sát ở đây cả ngày rồi. Ở đây luôn có người.

HSK 2
0:03s
nǐ kàn zhè zhè de nián qīng rén mǎi de nǎi chá dōu shì shén me nǎi cháCậu xem này. Người trẻ ở đây. Mua trà sữa toàn là loại nào.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng chá le yī xià zhè jiā nǎi chá diàn ne jiù shì méi yǒu wài mài deTôi vừa mới tra rồi. Tiệm trà sữa này. Là không có giao hàng.

HSK 5
0:03s
tā zěn me néng bù zhēng wài mài zhè ge qián neSao họ lại không kiếm tiền từ việc giao hàng chứ?

HSK 6
0:03s
liú qiáng yǐ qián shì méi yǒu pào ba xí guàn de nà tā yǒu méi yǒu kě néngLưu Cường trước đây không có thói quen đi bar. Vậy anh ta có khả năng nào không.

HSK 7
0:03s
tā zài zhè fù jìn mǎi le gè dú pǐn tā bù xiǎng wǎng jiā chōngAnh ta mua ma túy ở gần đây. Anh ta không muốn vội về nhà.

HSK 2
0:03s
nǐ shì bú shì xiǎng qù mǎi bēi nǎi chá kàn kànCó phải cậu muốn đi mua một ly trà sữa xem thử không?

HSK 3
0:03s
cōng míng duì jiù zhè ge yì si nà nǐ zěn me bù zǎo shuō neThông minh. Đúng rồi, chính là ý đó. Thế sao em không nói sớm?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
gěi wǒ lái yī bēi yuán wèi de hái yǒu maVậy cho tôi một ly vị nguyên bản. Còn gì nữa không?

HSK 6
0:03s
yī bēi jiā yē guǒ yī bēi jiā zhēn zhū nà xíng jiù zhè me diǎnMột ly thêm thạch dừa. Một ly thêm trân châu. Được thôi. Chỉ có nhiêu đây thôi à?

HSK 7
0:03s
nǐ zài bāng wǒ diǎn yī fèn zhè ge zhāo pái zhà jīCậu gọi thêm cho tôi một phần gà rán đặc trưng này đi.



